General Nouns & Concepts - Part 6 - Lesson 10 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 6
冰棍儿
que kem, kem cây giải nhiệt mùa hè
小时候每逢酷暑,孩子们最期盼的莫过于胡同口推车叫卖的五分钱一根的清凉冰棍儿。
Thuở nhỏ cứ mỗi độ hè oi ả, điều lũ trẻ mong ngóng nhất không gì hơn là que kem mát lạnh 5 xu được rao bán trên chiếc xe đẩy đầu ngõ phố.
菩萨
Bồ Tát trong đạo Phật; người có tấm lòng từ bi độ lượng
那位村医三十年如一日义务为贫困孤寡老人送医送药,村民们背地里都夸他是活菩萨。
Bác sĩ thôn ấy 30 năm bền bỉ tình nguyện khám bệnh và phát thuốc miễn phí cho các cụ già cô đơn nghèo khó, dân làng ai nấy đều khen ông là Bồ Tát sống.
呼声
tiếng gọi nguyện vọng, tiếng nói mong mỏi của công chúng
有关部门认真倾听基层群众的切身呼声,迅速叫停了该项未经充分论证的不合理收费项目。
Các cơ quan hữu quan đã lắng nghe nghiêm túc tiếng nói nguyện vọng thiết thực của quần chúng cơ sở, nhanh chóng dừng ngay dự án thu phí bất hợp lý chưa được phản biện đầy đủ.
滋味
mùi vị đậm đà món ăn; cảm giác dư vị lắng đọng trong tâm
只有亲自经历过创业初期那种四处碰壁的苦涩,才能真正体会到收获成功时的甘甜滋味。
Chỉ khi đích thân nếm trải nỗi đắng cay va vấp khắp nơi thời kỳ đầu khởi nghiệp, mới có thể thực sự thấu hiểu mùi vị ngọt ngào khi gặt hái thành công.
废墟
đống đổ nát, phế tích, di tích hoang tàn sau chiến tranh hay thiên tai
大地震发生后,搜救官兵争分夺秒地在瓦砾遍地的建筑物废墟中搜寻幸存者的生命迹象。
Sau trận động đất kinh hoàng, các chiến sĩ cứu hộ chạy đua từng giây từng phút trong đống đổ nát ngập tràn gạch vụn của công trình để tìm kiếm dấu hiệu sinh tồn của người sống sót.
热带
vùng nhiệt đới, đới khí hậu nhiệt đới nóng ẩm quanh năm
这片广袤的热带雨林拥有极为丰富多样的动植物资源,被誉为地球不可替代的物种基因库。
Khu rừng mưa nhiệt đới bạt ngàn này sở hữu nguồn tài nguyên động thực vật vô cùng phong phú và đa dạng, được mệnh danh là kho gen giống loài không thể thay thế của Trái Đất.
五官
ngũ quan, năm giác quan hoặc các nét diện mạo trên khuôn mặt
那位画家寥寥数笔便勾勒出了人物立体端正的五官,神态栩栩如生令人叹服。
Họa sĩ ấy chỉ bằng vài nét vẽ đơn sơ đã phác họa nên những nét ngũ quan đoan chính sống động của nhân vật, thần thái như thật khiến người xem trầm trồ.
逆境
nghịch cảnh, hoàn cảnh khó khăn thử thách ý chí
真正坚强的人从不向命运低头,他们往往能在艰难残酷的逆境中磨砺出惊人的抗挫力。
Người thực sự kiên cường không bao giờ cúi đầu trước số phận, họ luôn biết trui rèn nên sức bền bỉ đáng kinh ngạc trong nghịch cảnh gian nan trắc trở.
星系
thiên hà, hệ sao trong vũ trụ bao la
借助深空空间望远镜的高清成像,天文学家得以观测到数十亿光年外遥远星系的诞生过程。
Nhờ vào hình ảnh độ phân giải cao của kính viễn vọng không gian vũ trụ sâu, các nhà thiên văn học có thể quan sát quá trình hình thành của những thiên hà xa xôi cách xa hàng tỷ năm ánh sáng.
大片
phim bom tấn điện ảnh hoành tráng; mảng lớn dải rộng
这部耗资数亿元制作的历史史诗大片上映首周便打破了票房纪录,引发全民观影热潮。
Bộ phim bom tấn sử thi được đầu tư sản xuất hàng trăm triệu nhân dân tệ này ngay tuần đầu công chiếu đã phá vỡ kỷ lục doanh thu phòng vé, dấy lên cơn sốt rạp chiếu trong toàn dân.