General Nouns & Concepts - Part 7 - Lesson 07 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 7
前台
quầy lễ tân, tiền sảnh; tiền đài
外宾抵达国际会议中心后,在前台工作人员的热情引导下迅速办理好了报到与入住手续。
Sau khi quan khách nước ngoài tới trung tâm hội nghị quốc tế, dưới sự hướng dẫn nhiệt tình của nhân viên quầy lễ tân tiền sảnh đã nhanh chóng làm xong thủ tục điểm danh và nhận phòng.
亭子
ngôi đình, vọng lâu, chòi nghỉ
古典园林湖心岛上建有一座飞檐翘角的小木亭子,游人可在其中避雨赏荷、歇息品茗。
Trên hòn đảo giữa hồ của khu vườn cổ điển có dựng một ngôi đình vọng lâu nhỏ bằng gỗ mái cong vút, du khách có thể vào đó trú mưa ngắm sen, nghỉ ngơi thưởng trà.
毕生
cả đời, trọn đời, suốt đời
这位水稻培育大师将毕生的心血与智慧毫无保留地奉献给了国家粮食安全与现代农业科学事业。
Bậc thầy lai tạo giống lúa nước này đã cống hiến trọn vẹn không chút giữ lại tâm huyết và trí tuệ cả đời trọn đời mình cho sự nghiệp an ninh lương thực quốc gia và khoa học nông nghiệp hiện đại.
墓
ngôi mộ, lăng mộ
清明时节,各界群众怀着无比崇敬的心情来到革命烈士纪念碑与烈士公墓前敬献花篮。
Vào tiết Thanh minh, đông đảo quần chúng các giới với tấm lòng vô cùng tôn kính đã tới trước đài tưởng niệm và lăng mộ ngôi mộ các anh hùng liệt sĩ cách mạng để kính dâng những lẵng hoa tươi.
乐园
thiên đường, công viên vui chơi, chốn thiên đường
每逢节假日,大型主题游乐园里总是回荡着少年儿童纯真欢快的欢笑声与赞叹声。
Mỗi dịp lễ tết, trong công viên vui chơi giải trí chủ đề quy mô lớn luôn vang vọng tiếng cười nói hồn nhiên reo vui và những lời trầm trồ khen ngợi của các em thiếu nhi.
晚霞
ráng chiều, ánh ráng chiều hoàng hôn
雨后初晴的傍晚,天边绚丽似锦的五彩晚霞将整座现代化滨海城市的轮廓映照得宛若画卷。
Vào buổi chiều tà sau cơn mưa trời hửng nắng, ráng chiều ánh ráng chiều ngũ sắc rực rỡ như gấm nơi chân trời đã chiếu rọi bóng dáng toàn bộ thành phố ven biển hiện đại đẹp tựa một bức tranh cuộn.
领袖
lãnh tụ, người đứng đầu, thủ lĩnh
卓越的团队领袖应当具备高瞻远瞩的战略眼光、从容不迫的应变魄力以及凝聚人心的非凡魅力。
Một người đứng đầu lãnh tụ kiệt xuất của tập thể cần sở hữu tầm nhìn chiến lược sâu rộng trông xa, khí phách ứng biến ung dung vững vàng cùng sức hút phi thường quy tụ lòng người.
葬礼
tang lễ, lễ tang
在庄严肃穆的气氛中,亲朋好友与各界代表身着素服出席了这位老科学家的隆重追思告别葬礼。
Trong bầu không khí trang nghiêm túc mục, bạn bè người thân cùng đại biểu các giới trong trang phục chỉnh tề đã tới tham dự lễ tang tang lễ tiễn biệt tưởng nhớ long trọng của nhà khoa học lão thành này.
一头
một mạch, cắm đầu (lao vào); một đầu
为了攻关核心算法技术难点,这群青年研发人员一头扎进实验室里连续攻坚奋战了数月之久。
Nhằm vượt qua khó khăn kỹ thuật thuật toán cốt lõi, nhóm nghiên cứu phát triển trẻ này đã cắm đầu một mạch lao vào phòng thí nghiệm liên tục chiến đấu kiên cường ròng rã mấy tháng trời.
困境
cảnh ngộ khó khăn, thế bế tắc, nghịch cảnh
企业面对原材料价格飙升与海外市场需求收缩的双重严峻困境,通过技术创新与产业升级成功实现了逆势突围。
Doanh nghiệp đối mặt với cảnh ngộ khó khăn nghịch cảnh gay gắt kép từ việc giá nguyên vật liệu tăng vọt và nhu cầu thị trường hải ngoại thu hẹp, thông qua đổi mới kỹ thuật và nâng cấp ngành nghề đã bứt phá thành công đi ngược dòng gió.