Language Functions - Lesson 12 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Language Functions

  1. 根深蒂固

    ăn sâu bám rễ, thâm căn cố đế khó lòng xoay chuyển

    传统重男轻女的陈规陋习在一些偏僻落后山区依然有着根深蒂固的影响。

    Hủ tục phong kiến trọng nam khinh nữ truyền thống ở một số vùng núi xa xôi hẻo lánh vẫn còn ảnh hưởng sâu sắc ăn sâu bám rễ khó lòng xoay chuyển.

  2. 马力

    mã lực (đơn vị đo công suất của động cơ)

    这款重型工程拖拉机搭载了强劲的高性能发动机,输出马力十分充沛。

    Chiếc máy kéo công trình hạng nặng này được trang bị động cơ hiệu suất cao mạnh mẽ, công suất mã lực đầu ra vô cùng dồi dào.

  3. 悲欢离合

    buồn vui tan hợp, những thăng trầm biến thiên của đời người

    这部长篇家族史诗真实记录了几代人在百年动荡岁月中的悲欢离合。

    Bộ sử thi gia tộc trường thiên này đã ghi lại chân thực bao thăng trầm buồn vui tan hợp của mấy thế hệ trong những năm tháng biến động suốt trăm năm.

  4. 汗马功劳

    công lao to lớn, chiến công hiển hách

    老总工程师带领研发团队自主研制核心芯片,为公司做出了汗马功劳。

    Vị tổng kỹ sư kỳ cựu đã dẫn dắt đội ngũ nghiên cứu phát triển tự chủ chế tạo chip cốt lõi, lập nên công lao to lớn cho công ty.

  5. 愈演愈烈

    ngày càng gay gắt dữ dội, diễn biến ngày một leo thang

    随着全球极端气候频发,部分欠发达地区的粮食危机呈现愈演愈烈的严峻趋势。

    Cùng với sự gia tăng của các hiện tượng thời tiết cực đoan toàn cầu, cuộc khủng hoảng lương thực tại một số khu vực kém phát triển đang có xu hướng ngày càng gay gắt dữ dội.

  6. 况且

    hơn nữa, vả lại, huống hồ (liên từ bổ sung lý do)

    我们现有的储备预算本来就捉襟见肘,况且这套新方案的实施周期又过于漫长。

    Khoản ngân sách dự phòng hiện có của chúng tôi vốn đã co kéo chật vật, hơn nữa chu kỳ thực hiện của phương án mới này lại quá đỗi kéo dài.

  7. 不折不扣

    trọn vẹn một trăm phần trăm, đúng chuẩn đích thực không sai một li

    基层执法人员必须不折不扣地贯彻执行环保法规,绝不能给污染企业留漏洞。

    Cán bộ thực thi pháp luật cấp cơ sở phải quán triệt và chấp hành trọn vẹn một trăm phần trăm các quy định bảo vệ môi trường, tuyệt đối không được để kẽ hở cho doanh nghiệp gây ô nhiễm.

  8. 息息相关

    liên quan mật thiết, gắn bó khăng khít không thể tách rời

    生态环境保护与我们每一个普通人的身体健康和生活质量都息息相关。

    Bảo vệ môi trường sinh thái liên quan mật thiết và gắn bó khăng khít tới sức khỏe và chất lượng cuộc sống của mỗi người bình thường chúng ta.

  9. 井底之蛙

    ếch ngồi đáy giếng, người hiểu biết nông cạn mà tự phụ

    我们不能当故步自封的井底之蛙,必须以开放胸怀主动学习全球前沿成果。

    Chúng ta không thể làm con ếch ngồi đáy giếng bảo thủ giam mình trong quá khứ, mà phải mở rộng tầm nhìn chủ động học hỏi những thành tựu công nghệ hàng đầu thế giới.

  10. 无微不至

    chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí, quan tâm hết mực

    住院疗养期间,医护团队对我给予了无微不至的照料,令我内心充满感激。

    Trong thời gian nằm viện điều dưỡng, đội ngũ y bác sĩ đã dành cho tôi sự chăm sóc chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí, khiến lòng tôi tràn ngập niềm biết ơn sâu sắc.