Language Functions - Part 2 - Lesson 14 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Language Functions - Part 2
纵然
dẫu cho, dẫu rằng, cho dù (văn viết)
自主创新攻关的攀登之路纵然布满荆棘与未知险阻,科研勇士们报效祖国的崇高信念也绝不动摇分毫。
Con đường trèo lên đỉnh cao đổi mới tự chủ dẫu rằng dẫu cho rải đầy chông gai và hiểm trở khôn lường, niềm tin cao cả đền đáp Tổ quốc của các chiến sĩ nghiên cứu khoa học cũng tuyệt đối không lay chuyển dù chỉ một hào.
博大精深
bác đại tinh thâm, uyên thâm sâu rộng, bao la uyên bác
五千年绵延不绝的中医药学蕴含着人与自然和谐统一的健康哲学,其理论体系博大精深。
Kho tàng y dược học cổ truyền Trung Hoa trải dài năm nghìn năm liên tục chứa đựng triết lý sức khỏe hài hòa thống nhất giữa con người và thiên nhiên, hệ thống lý luận của nó uyên thâm sâu rộng bác đại tinh thâm.
大街小巷
phố lớn ngõ nhỏ, khắp nẻo đường, mọi ngóc ngách đô thành
清晨破晓时分,环卫工人们的身影便出现在城市的大街小巷,辛勤守护着大街小巷的整洁与明亮。
Lúc hừng đông rạng sáng, bóng hình những người công nhân vệ sinh môi trường đã xuất hiện khắp phố lớn ngõ nhỏ của thành phố, cần mẫn gìn giữ sự sạch sẽ và tinh tươm cho từng ngóc ngách.
摇摇欲坠
lung lay sắp đổ, chênh vênh trên bờ vực sụp đổ, chực sập
强震发生后,临街几栋未做抗震加固的老旧砖混自建房墙体开裂、摇摇欲坠,消防官兵迅速拉起警戒隔离带。
Sau trận động đất mạnh, vài căn nhà tự xây cũ kỹ bằng gạch chưa gia cố chống động đất ven đường nứt toác tường, lung lay sắp đổ chực sập, lực lượng cứu hỏa khẩn cấp căng dây cảnh báo phong tỏa.
急功近利
hám lợi trước mắt, nôn nóng cầu danh lợi, tầm nhìn thiển cận
基础科学研究需要坐热冷板凳的战略耐心,急功近利、浮躁跟风的做法绝不可能孕育出真正的重大原创成果。
Nghiên cứu khoa học cơ bản đòi hỏi sự kiên nhẫn chiến lược dám ngồi trên ghế lạnh, thói nôn nóng hám lợi trước mắt chạy theo phong trào nhất thời tuyệt đối không thể nào thai nghén nên những thành quả sáng tạo trọng đại đích thực.
颠倒黑白
đổi trắng thay đen, đảo lộn đúng sai, đổi trắng thay đen ngụy biện
某些外国媒体无视当地经济社会发展的客观事实,公然颠倒黑白编造谎言恶意抹黑我国的人权事业。
Một số cơ quan truyền thông nước ngoài phớt lờ sự thật khách quan về phát triển kinh tế xã hội của địa phương, ngang nhiên đổi trắng thay đen bịa đặt lời dối trá bôi nhọ sự nghiệp nhân quyền của nước ta.
若干
một số, một lượng nhất định; bao nhiêu (văn viết)
为进一步优化营商环境,国家近期出台了若干条大力扶持民营科技企业高质量发展的重磅政策举措。
Nhằm tối ưu hóa hơn nữa môi trường kinh doanh, Nhà nước gần đây đã ban hành một số chủ trương chính sách lớn thúc đẩy mạnh mẽ các doanh nghiệp công nghệ tư nhân phát triển chất lượng cao.
绘声绘色
sống động như thật, tả như vẽ, sinh động truyền cảm
国家级非遗评书传承人在茶馆书场内绘声绘色地演播古代英雄豪杰的故事,博得满堂喝彩。
Nghệ nhân kế thừa nghệ thuật kể chuyện di sản phi vật thể quốc gia tại chiếu kịch quán trà đã kể câu chuyện về các bậc anh hùng hào kiệt cổ xưa sống động như thật tả như vẽ, nhận được tràng pháo tay cổ vũ vang dội cả khán phòng.
继而
tiếp đó, sau đó, nối tiếp theo liền
运载火箭划破天际呼啸升空,在一级发动机成功分离后,继而二级主推进发动机平稳点火工作。
Tên lửa đẩy vạch bầu trời rít vang bay vút lên cao, sau khi động cơ tầng một tách rời thành công, tiếp đó động cơ đẩy chính tầng hai đã đánh lửa vận hành êm thuận.
记忆犹新
ký ức vẫn còn như mới, in sâu trong tâm khảm, nhớ mãi như hôm qua
虽然已经过去整整四十年,但老一辈航天建设者对当年在戈壁荒原破土奠基的难忘场景依然记忆犹新。
Dẫu rằng đã trôi qua tròn bốn mươi năm, nhưng các bậc tiền bối xây dựng ngành hàng không vũ trụ đối với khung cảnh khó quên ngày đặt móng khai hoang trên vùng sỏi hoang mạc Gobi năm ấy ký ức vẫn còn như mới in sâu trong tâm khảm.