Learning & Communication - Lesson 06 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Learning & Communication

  1. 谈及

    nhắc đến, bàn tới, đề cập tới

    在接受国家电视台高端访谈节目专访时,这位资深外交家多次谈及多边主义与国际合作对于应对全球变暖的关键意义。

    Khi trả lời phỏng vấn chuyên sâu trong chương trình đàm thoại cấp cao của đài truyền hình quốc gia, nhà ngoại giao kỳ cựu này đã nhiều lần nhắc đến bàn tới ý nghĩa then chốt của chủ nghĩa đa phương và hợp tác quốc tế đối với việc ứng phó hiện tượng ấm lên toàn cầu.

  2. 滔滔不绝

    thao thao bất tuyệt, nói năng lưu loát không dứt

    一聊起中国古代青铜器的铸造工艺与纹饰演变,这位考古文博研究所的馆长便滔滔不绝地讲上大半天。

    Hễ vừa nói tới kỹ nghệ đúc đồng và sự diễn biến của hoa văn trên đồ đồng cổ đại Trung Quốc, vị viện trưởng Viện Nghiên cứu Khảo cổ Văn vật này liền thao thao bất tuyệt nói năng lưu loát say sưa cả nửa ngày trời.

  3. 坦言

    thẳng thắn bày tỏ, nói thật lòng, bộc bạch

    在科技创新高峰论坛的闭门圆桌研讨会上,独角兽初创企业的创始人坦言公司在当前宏观市场环境下面临的现金流压力。

    Tại cuộc tọa đàm bàn tròn kín của diễn đàn đỉnh cao đổi mới công nghệ, người sáng lập doanh nghiệp kỳ lân khởi nghiệp đã thẳng thắn bày tỏ bộc bạch về áp lực dòng tiền mà công ty đang phải đối mặt trong môi trường thị trường vĩ mô hiện nay.

  4. 一声不吭

    không nói một tiếng, im thin thít, câm như hến

    面对调查组出示的铁证如山的违纪资金往来凭据,涉案责任人低着头坐在审讯席上一声不吭。

    Trước chứng từ giao dịch chuyển ngân vi phạm kỷ luật rõ như ban ngày sắt đá do tổ điều tra đưa ra, người chịu trách nhiệm liên quan cúi gằm mặt ngồi trên ghế thẩm vấn không nói một tiếng im thin thít.

  5. 夜校

    trường bổ túc ban đêm, lớp học buổi tối

    近年来,针对青年职场人群的市民艺术夜校在各大都市迅速走红,非遗手作与国画书法课程常常被瞬间秒杀抢空。

    Những năm gần đây, các lớp học buổi tối trường bổ túc nghệ thuật dành cho nhóm đối tượng người trẻ đi làm nơi công sở nhanh chóng tạo cơn sốt tại các đại đô thị, các khóa học thủ công di sản phi vật thể và thư pháp tranh thủy mặc thường bị giành giật đăng ký hết sạch trong tích tắc.

  6. 朝三暮四

    sớm ba chiều bốn, thay đổi thất thường, lật lọng tráo trở

    做学问搞科学研究最忌讳心猿意马、朝三暮四,唯有认准战略方向后坐得住冷板凳,才能有所建树。

    Làm học thuật làm nghiên cứu khoa học kiêng kỵ nhất là tâm tư lơ đễnh, sớm ba chiều bốn thay đổi thất thường, chỉ khi nhắm chuẩn phương hướng chiến lược rồi kiên trì ngồi vững trên ghế lạnh mới có thể lập nên sự nghiệp.

  7. 星座

    chòm sao thiên văn, cung hoàng đạo

    天文学科普讲师指着天文望远镜目镜中的璀璨星空,向参观的少年儿童详细讲解北斗七星与大熊星座的辨识方法。

    Giảng viên phổ biến khoa học thiên văn chỉ vào bầu trời sao lấp lánh trong thị kính kính viễn vọng thiên văn, giảng giải chi tiết cho các bạn thiếu nhi về phương pháp nhận biết chòm sao Đại Hùng và chòm sao chòm Bắc Đẩu.

  8. 嗓音

    giọng nói, chất giọng, tiếng hát

    这位男高音歌唱家拥有纯净明亮、极具穿透力与感染力的天然嗓音,被乐评家誉为当今世界歌剧界的不可多得的瑰宝。

    Nghệ sĩ hát giọng nam cao này sở hữu chất giọng giọng nói tự nhiên trong trẻo sáng ngời, giàu sức xuyên thấu và lay động lòng người, được các nhà phê bình âm nhạc ca ngợi là viên ngọc quý hiếm có của giới opera thế giới đương đại.

  9. 名言

    danh ngôn, câu nói nổi tiếng lưu truyền

    我常常用哲学家那句‘未经审视的人生是不值得过的’名言来警醒自己,在喧嚣浮躁的时代保持内心的清醒。

    Tôi thường dùng câu danh ngôn nổi tiếng của nhà triết học 'Một cuộc đời không tự chiêm nghiệm thì không đáng sống' để cảnh tỉnh bản thân, gìn giữ sự tỉnh táo trong tâm hồn giữa thời đại ồn ào xô bồ.

  10. 核查

    kiểm tra xác minh, thẩm tra tra soát

    针对群众实名举报反映的扶贫专项资金违规挪用线索,纪检监察机关连夜派驻核查组奔赴现场深入核查账目。

    Trước các manh mối do quần chúng ký tên thật tố giác phản ánh về việc sử dụng sai mục đích nguồn vốn chuyên dụng xóa đói giảm nghèo, cơ quan kiểm tra giám sát kỷ luật đã phái đoàn công tác xuyên đêm đến tận hiện trường để kiểm tra xác minh tra soát sổ sách kỹ lưỡng.