Mixed Topic Review - Lesson 01 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review
循序渐进
tuần tự từng bước, tiến bộ vững chắc từng bước
学习深奥的专业知识必须循序渐进,切忌急于求成。
Học tập kiến thức chuyên ngành thâm sâu phải tuần tự từng bước, tránh nôn nóng muốn thành công ngay.
复苏
phục hồi, hồi sinh, khởi sắc
随着各项稳增长政策的落地见效,我国经济呈现出强劲的复苏势头。
Cùng với việc các chính sách ổn định tăng trưởng phát huy hiệu quả, nền kinh tế nước ta đã thể hiện đà phục hồi mạnh mẽ.
发扬
phát huy, nhân rộng
我们应当大力发扬艰苦奋斗的优良传统,在新征程上勇毅前行。
Chúng ta cần phát huy mạnh mẽ truyền thống tốt đẹp gian khổ phấn đấu, dũng cảm tiến bước trên chặng đường mới.
不假思索
không cần suy nghĩ, buột miệng, phản xạ ngay
面对突发的危险,特警队员不假思索地冲上前去保护群众。
Đối mặt với nguy hiểm bất ngờ, chiến sĩ cảnh sát đặc nhiệm không cần suy nghĩ đã lao lên phía trước để bảo vệ quần chúng.
超前
đi trước thời đại, tiên tiến, đi trước một bước
基础设施规划必须具备适度的超前意识,以满足未来城市发展的长远需求。
Quy hoạch cơ sở hạ tầng bắt buộc phải có ý thức đi trước thời đại ở mức độ thích hợp để đáp ứng nhu cầu lâu dài của sự phát triển đô thị trong tương lai.
见效
phát huy hiệu quả, có tác dụng, thấy rõ kết quả
经过连续数日的精心治疗与调理,患者的病情终于开始显著见效并逐渐好转。
Sau nhiều ngày liên tục được điều trị và chăm sóc chu đáo, tình trạng bệnh của bệnh nhân cuối cùng đã bắt đầu thấy rõ kết quả và dần chuyển biến tốt.
多年来
nhiều năm qua, bao năm nay
多年来,科研人员扎根荒漠开展生态治理,终于让荒山披上了绿装。
Nhiều năm qua, các nhân viên nghiên cứu khoa học đã cắm rễ nơi hoang mạc để cải tạo sinh thái, cuối cùng đã khoác lên núi non hoang cằn chiếc áo xanh tươi.
频频
dồn dập, liên tục, liên tiếp
近期国际学术前沿频频传来重大突破的喜讯,引起了全球科研界的广泛关注。
Gần đây tiền tuyến học thuật quốc tế liên tục truyền về tin vui đột phá quan trọng, thu hút sự chú ý rộng rãi của giới nghiên cứu khoa học toàn cầu.
增产
tăng sản lượng
农业科技工作者通过改良土壤与推广优良品种,实现了粮食连续多年增产增收。
Những người làm công tác khoa học kỹ thuật nông nghiệp thông qua việc cải tạo thổ nhưỡng và nhân rộng các giống tốt đã thực hiện việc tăng sản lượng và tăng thu nhập lương thực trong nhiều năm liên tiếp.
宣读
tuyên đọc, đọc to dõng dạc văn bản
在庄严肃穆的表彰大会上,主持人宣读了国家杰出贡献奖的表彰决定。
Tại đại hội biểu dương trang nghiêm, người dẫn chương trình đã tuyên đọc quyết định khen thưởng giải thưởng cống hiến kiệt xuất quốc gia.