Mixed Topic Review - Lesson 05 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review

  1. 继父

    cha dượng, bố dượng

    继父虽然性格内敛不苟言笑,但多年来始终用无微不至的关怀默默守护着这个重组家庭。

    Cha dượng tuy tính cách thâm trầm ít nói ít cười, nhưng nhiều năm qua luôn dùng sự quan tâm chu đáo âm thầm bảo vệ gia đình chắp vá này.

  2. 吃苦

    chịu khổ, chịu khó, chịu đựng gian nan

    广大青年科研人员要在重大国家工程一线发扬敢于吃苦、能打硬仗的奉献精神。

    Đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học trẻ cần phát huy tinh thần cống hiến dám chịu khổ, đánh được những trận đánh khó tại tuyến đầu công trình trọng đại quốc gia.

  3. 争分夺秒

    tranh thủ từng phút từng giây, chạy đua với thời gian

    地震救援队伍抵达灾区后,克服余震和暴雨等重重险情,争分夺秒搜寻废墟下的幸存者。

    Đội cứu hộ động đất sau khi tới vùng thiên tai đã khắc phục muôn vàn hiểm nguy như dư chấn và mưa lớn, tranh thủ từng phút từng giây tìm kiếm người sống sót dưới đống đổ nát.

  4. 心得

    tâm đắc, điều tâm đắc, bài học rút ra

    在本次前沿学术研讨会的学术沙龙上,几位资深教授慷慨分享了自己数十年来潜心治学的心得与体会。

    Tại phòng giao lưu học thuật của hội thảo tiền tuyến lần này, vài vị giáo sư kỳ cựu đã hào phóng chia sẻ những điều tâm đắc và trải nghiệm qua hàng chục năm dốc lòng nghiên cứu của mình.

  5. 窃取

    đánh cắp, trộm lấy, chiếm đoạt lén lút

    任何试图通过非法黑客手段窃取核心技术机密与国家战略情报的犯罪行径,都必将受到法律的严惩。

    Bất kỳ hành vi phạm tội nào mưu toan thông qua thủ đoạn tin tặc phi pháp để đánh cắp bí mật công nghệ cốt lõi và tình báo chiến lược quốc gia đều ắt sẽ bị pháp luật trừng trị nghiêm khắc.

  6. 非得

    nhất định phải, buộc phải

    这种高精密的科研仪器必须严格按照规范操作流程使用,非得经过专业资格考核的人员方可上机。

    Loại thiết bị nghiên cứu độ chính xác cao này bắt buộc phải sử dụng nghiêm ngặt theo quy trình thao tác chuẩn, nhất định phải là nhân viên đã qua sát hạch tư cách chuyên môn mới được vận hành máy.

  7. 祖父

    ông nội, ông

    祖父一生奉献给了祖国的地质勘探事业,他在大山深处留下的足迹深深激励着后辈儿孙。

    Ông nội đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp thăm dò địa chất của tổ quốc, những dấu chân ông để lại nơi núi non sâu thẳm đã khích lệ sâu sắc con cháu thế hệ sau.

  8. 解剖

    giải phẫu, mổ xẻ phân tích sâu sắc

    这篇高水平的社会学论文不仅搜集了详实的实地调研数据,更深刻解剖了城乡二元结构深层次的体制机制弊端。

    Luận văn xã hội học chất lượng cao này không chỉ thu thập dữ liệu khảo sát thực địa phong phú chuẩn xác, mà còn mổ xẻ phân tích sâu sắc những bất cập về thể chế cơ chế tầng sâu của cơ cấu nhị nguyên thành thị - nông thôn.

  9. 心声

    tiếng lòng, tâm tư nguyện vọng

    人大代表深入基层社区广泛倾听群众呼声,把老百姓最真实、最朴素的心声如实反映到了大会上。

    Đại biểu quốc hội đi sâu vào cộng đồng cơ sở lắng nghe rộng rãi tiếng nói của quần chúng, phản ánh trung thực lên đại hội tiếng lòng và nguyện vọng chân thực mộc mạc nhất của người dân.

  10. 家族

    gia tộc, dòng họ

    这个世代行医的古老家族始终恪守悬壶济世的崇高家训,在当地百姓中享有极高的声誉。

    Gia tộc dòng họ cổ xưa đời đời làm nghề bốc thuốc này luôn tuân thủ nghiêm ngặt gia huấn cao đẹp chữa bệnh cứu người, nhận được danh tiếng rất cao trong lòng người dân địa phương.