People, Home & Daily Life - Lesson 01 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · People, Home & Daily Life

  1. 民居

    nhà ở dân gian, nhà ở truyền thống

    徽州古村落里保存完好的明清民居,白墙黛瓦、飞檐翘角,展现了精湛的江南传统建筑技艺。

    Những ngôi nhà ở dân gian truyền thống thời Minh - Thanh được bảo tồn nguyên vẹn tại các làng cổ Huy Châu, với tường trắng ngói đen và mái ngói uốn cong, đã thể hiện kỹ nghệ kiến trúc truyền thống Giang Nam tinh xảo.

  2. 主页

    trang chủ, giao diện chính của trang web

    高校教务处在门户网站主页上发布了新学期选课与学分认定办法的通知。

    Phòng đào tạo của trường đại học đã đăng thông báo về quy chế đăng ký môn học và công nhận tín chỉ học kỳ mới ngay trên trang chủ cổng thông tin điện tử.

  3. 民生

    dân sinh, đời sống nhân dân

    政府在编制财政预算时,始终坚持把改善民生放在首要位置,加大对医疗和基础教育的投入。

    Khi lập dự toán ngân sách tài chính, chính phủ luôn kiên trì đặt việc cải thiện dân sinh lên vị trí hàng đầu, gia tăng đầu tư vào y tế và giáo dục cơ bản.

  4. 住户

    hộ gia đình, cư dân sinh sống trong khu nhà

    物业管理处走访了社区内的每一家住户,认真听取他们对垃圾分类与停车位规划的建议。

    Ban quản lý tòa nhà đã đến thăm từng hộ gia đình cư dân trong khu dân cư, chăm chú lắng nghe ý kiến đóng góp của họ về phân loại rác thải và quy hoạch chỗ đỗ xe.

  5. 美滋滋

    vui sướng, khoan khoái, thích chí

    得知自己的设计方案在国际大赛中荣获头奖,他心里美滋滋的,连脚步都轻快了许多。

    Biết tin phương án thiết kế của mình đoạt giải nhất trong cuộc thi quốc tế, trong lòng anh ấy cảm thấy vui sướng thích chí, đến cả bước chân cũng nhẹ nhõm hơn nhiều.

  6. 出面

    ra mặt, đích thân đứng ra giải quyết

    两家企业因合同违约陷入僵局,最终由行业协会会长亲自出面调解才得以化解矛盾。

    Hai doanh nghiệp rơi vào bế tắc do vi phạm hợp đồng, cuối cùng phải nhờ đích thân chủ tịch hiệp hội ngành nghề ra mặt hòa giải mâu thuẫn mới được tháo gỡ.

  7. 便饭

    bữa cơm thân mật, bữa cơm giản dị

    多年未见的老同学难得重逢,我热情邀请他到家中吃顿便饭,叙叙旧情。

    Những người bạn học cũ nhiều năm không gặp hiếm hoi lắm mới tái ngộ, tôi nhiệt tình mời anh ấy ghé nhà dùng bữa cơm thân mật giản dị để cùng ôn lại chuyện xưa.

  8. 倾家荡产

    tán gia bại sản, khánh kiệt gia tài

    盲目投机高风险金融衍生品,往往会让一些缺乏专业知识的投资者落得倾家荡产的悲惨境地。

    Đầu cơ mù quáng vào các sản phẩm phái sinh tài chính có độ rủi ro cao thường đẩy một số nhà đầu tư thiếu kiến thức chuyên môn rơi vào hoàn cảnh bi thảm tán gia bại sản.

  9. 素养

    tố chất, trình độ tu dưỡng, phẩm chất kiến thức

    现代社会要求公民不仅要具备扎实的专业技能,还要拥有良好的科学素养与人文关怀。

    Xã hội hiện đại đòi hỏi công dân không chỉ cần trang bị kỹ năng chuyên môn vững vàng, mà còn phải sở hữu tố chất trình độ khoa học và tinh thần nhân văn tốt đẹp.

  10. 领养

    nhận nuôi, nhận làm con nuôi

    这对夫妇经过严格的法律审核与资格评估,终于在福利院成功领养了一个健康可爱的孤儿。

    Đôi vợ chồng này sau khi trải qua quá trình thẩm tra pháp lý và đánh giá điều kiện nghiêm ngặt, cuối cùng đã nhận nuôi thành công một đứa trẻ mồ côi khỏe mạnh dễ thương tại viện phúc lợi.