People, Home & Daily Life - Lesson 04 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · People, Home & Daily Life
亲和力
sự gần gũi, tính hòa nhã dễ mến, sức hút thân thiện
这位社区老主任说话和蔼可亲、毫无架子,独特的亲和力让他很快赢得了全体居民的信任。
Vị chủ nhiệm khu dân cư lão thành này nói năng hòa nhã, chẳng hề kiểu cách quan cách, sức hút thân thiện gần gũi đặc biệt đã giúp ông nhanh chóng chiếm được sự tin yêu của mọi người dân.
喜糖
kẹo cưới, kẹo mừng hạnh phúc
新婚燕尔的年轻夫妇上班第一天,便带着精致包装的喜糖分发给办公室的每一位同事。
Cặp vợ chồng trẻ mới cưới trong ngày đầu tiên đi làm trở lại đã mang theo những túi kẹo cưới đóng gói tinh tế để phát chia cho từng đồng nghiệp trong văn phòng.
深情
tình cảm sâu đậm, thâm tình, tha thiết
老华侨站在阔别五十载的故乡土地上,热泪盈眶地用深情的话语表达了对祖国的赤子之心。
Vị kiều bào cao tuổi đứng trên mảnh đất quê hương sau năm mươi năm xa cách, rơm rớm nước mắt dùng những lời lẽ thâm tình tha thiết để bày tỏ tấm lòng son sắt hướng về tổ quốc.
家用
đồ dùng gia đình; tiền sinh hoạt gia đình
随着智能化生活品质的提升,节能环保型智能家电已经成为现代家庭家用设备的主流选择。
Cùng với sự nâng cao chất lượng cuộc sống thông minh, các thiết bị điện gia dụng tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường đã trở thành lựa chọn chủ đạo cho các đồ dùng gia đình hiện đại.
厚道
nhân hậu, chất phác thật thà, đàng hoàng tử tế
老掌柜一生做生意诚信守法、待人忠厚厚道,宁可自己吃亏也绝不短斤少两坑害顾客。
Ông chủ tiệm già cả đời làm ăn giữ chữ tín tuân thủ pháp luật, đối đãi người khác nhân hậu đàng hoàng tử tế, thà mình chịu thiệt chứ tuyệt đối không bao giờ bớt xén gian lận hại khách mua.
出走
bỏ nhà ra đi, rời bỏ, chạy trốn khỏi gia đình
青春期的少年因与父母发生激烈言语争执而负气离家出走,经过警民联动搜寻最终安全找回。
Cậu thiếu niên đang tuổi dậy thì do phát sinh cự cãi nảy lửa với cha mẹ nên đã hờn dỗi bỏ nhà ra đi, sau khi cảnh sát cùng người dân phối hợp tìm kiếm cuối cùng đã được tìm thấy an toàn.
交集
giao điểm, điểm chung kết nối; cảm xúc đan xen
他们虽然身处不同专业学科,但因为对人工智能跨界医学研究的共同兴趣而在科研项目上有过密切交集。
Họ tuy làm việc ở các chuyên ngành học thuật khác biệt, nhưng nhờ chung niềm hứng thú với nghiên cứu y khoa giao thoa trí tuệ nhân tạo mà đã có sự giao thoa điểm chung kết nối chặt chẽ trong các dự án khoa học.
老乡
đồng hương, người cùng quê
异国他乡的街头偶然听见熟悉的乡音,几位来自同一个省份的老乡立刻倍感亲切地攀谈起来。
Trên đường phố nơi xứ người đất khách tình cờ nghe được giọng quê hương quen thuộc, vài người đồng hương cùng quê đến từ một tỉnh lập tức cảm thấy thân thương vô cùng và bắt đầu trò chuyện rôm rả.
眼神
ánh mắt, ánh nhìn, thị lực
从年轻科研人员充满坚毅与渴望的坚定眼神中,导师看到了我国基础科学事业传承的希望。
Từ ánh mắt ánh nhìn kiên định ngập tràn sự bền chí và khát khao của nhà nghiên cứu trẻ, người hướng dẫn đã nhìn thấy niềm hy vọng tiếp nối của sự nghiệp khoa học cơ bản nước nhà.
膳食
bữa ăn, khẩu phần ăn uống, chế độ dinh dưỡng
营养学专家制定了结构合理的膳食指南,建议广大居民减少高盐高油摄入并增加粗粮与蔬菜比例。
Các chuyên gia dinh dưỡng đã xây dựng cẩm nang khẩu phần bữa ăn dinh dưỡng có cấu trúc hợp lý, kiến nghị người dân giảm tiêu thụ nhiều muối dầu và tăng tỷ lệ ngũ cốc thô cùng rau củ.