Qualities & Description - Part 2 - Lesson 09 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description - Part 2

  1. 幼稚

    ngây thơ, non nớt, ấu trĩ trẻ con

    他以为单凭几句空洞的口号就能改变现状,这种想法未免太过于幼稚。

    Anh ta tưởng rằng chỉ dựa vào vài câu khẩu hiệu sáo rỗng là có thể thay đổi được hiện trạng, suy nghĩ như thế e rằng quá đỗi ấu trĩ non nớt.

  2. 微妙

    tinh tế, tế nhị, khó nắm bắt vi diệu

    谈判进入到最后的博弈阶段,双方代表之间的眼神交流透露出微妙的情绪变化。

    Cuộc đàm phán bước vào giai đoạn đấu trí cuối cùng, giao tiếp ánh mắt giữa đại diện hai bên bộc lộ những biến chuyển cảm xúc vô cùng tế nhị tinh tế.

  3. 风流

    phong lưu, tài hoa xuất chúng, hào hoa lãng tử

    苏东坡诗文书画俱绝,旷达超脱,是宋代文坛上公认的风流才子。

    Tô Đông Pha thơ văn thư họa đều đạt đỉnh cao, khoáng đạt siêu thoát, được công nhận là bậc tài tử phong lưu trên văn đàn thời Tống.

  4. 窘迫

    túng quẫn, quẫn bách, lúng túng khó xử

    在事业起步初期,他经历过极其窘迫的生活,甚至交不起下个月的房租。

    Vào thời kỳ đầu lập nghiệp, anh ấy từng nếm trải cuộc sống vô cùng túng quẫn chật vật, thậm chí không kham nổi tiền thuê nhà tháng tới.

  5. 划时代

    mang tính thời đại, mang tính bước ngoặt, mở ra kỷ nguyên mới

    蒸汽机的广泛应用是工业革命中具有划时代意义的重大里程碑。

    Việc ứng dụng rộng rãi động cơ hơi nước là một cột mốc trọng đại mang ý nghĩa thời đại bước ngoặt trong cuộc cách mạng công nghiệp.

  6. 疲倦

    mệt mỏi, mệt nhoài, rã rời đuối sức

    经过连续十多个小时的紧急抢险救援,官兵们脸上写满了疲倦。

    Sau hơn mười tiếng đồng hồ cứu hộ cứu nạn khẩn cấp liên tục, trên gương mặt các cán bộ chiến sĩ hằn rõ vẻ mệt mỏi rã rời.

  7. 鲜美

    tươi ngon, ngọt lành, đậm đà tươi mới

    刚从海里捕捞上来的螃蟹清蒸之后,肉质细嫩,味道极其鲜美。

    Những con cua vừa mới đánh bắt từ biển lên sau khi đem hấp cách thủy, thớ thịt săn mềm, hương vị vô cùng tươi ngon ngọt lành.

  8. 管用

    hiệu nghiệm, hữu ích, có tác dụng tốt

    民间流传的姜汤红糖水在治疗初期风寒感冒上确实十分管用。

    Món nước gừng đường đỏ lưu truyền trong dân gian quả thực rất hiệu nghiệm trong việc trị cảm mạo phong hàn giai đoạn đầu.

  9. 得力

    đắc lực, có tài, hiệu quả hữu ích

    由于采取了得力严密的安保措施,本届国际峰会得以安全顺利闭幕。

    Nhờ áp dụng những biện pháp an ninh đắc lực và chặt chẽ, hội nghị thượng đỉnh quốc tế lần này đã bế mạc an toàn và thuận lợi.

  10. 立体

    ba chiều, lập thể, đa chiều toàn diện

    现代城市交通规划着眼于构建由地铁、高架桥和快速路组成的立体交通网络。

    Quy hoạch giao thông đô thị hiện đại hướng tới xây dựng mạng lưới giao thông lập thể đa chiều gồm tàu điện ngầm, cầu vượt và đường cao tốc.