Qualities & Description - Part 4 - Lesson 08 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description - Part 4

  1. 迟疑

    chần chừ, do dự, phân vân, ngập ngừng

    在千钧一发的紧急关头,消防指挥员毫不迟疑地冲入火海,成功营救出被困人员。

    Trong thời khắc nguy cấp ngàn cân treo sợi tóc, người chỉ huy cứu hỏa đã không hề chần chừ lao vào biển lửa, giải cứu thành công những người bị mắc kẹt.

  2. 亲近

    thân cận, gần gũi, gắn bó thân thiết

    这位深受学生爱戴的老教授不仅学识渊博,而且为人谦逊随和,对待青年学子让人感到格外亲近。

    Vị giáo sư già được đông đảo sinh viên kính yêu này không chỉ có học vấn uyên bác mà cách cư xử còn khiêm tốn dễ gần, đối đãi với các thế hệ học trò trẻ khiến người ta cảm thấy vô cùng gần gũi thân thiết.

  3. 同等

    ngang bằng, bình đẳng, cùng bậc, như nhau

    新修订的就业促进法明确保障残障人士在求职应聘中依法享有与健全人同等的薪酬待遇与发展机会。

    Luật xúc tiến việc làm sửa đổi mới quy định rõ ràng việc bảo đảm người khuyết tật trong quá trình ứng tuyển việc làm được hưởng đãi ngộ tiền lương và cơ hội phát triển ngang bằng với người khỏe mạnh theo quy định pháp luật.

  4. 陈旧

    cũ kỹ, lỗi thời, lạc hậu, cổ hủ

    企业要想在严酷的国际市场竞争中立于不败之地,就必须彻底淘汰陈旧落后的生产工艺与设备。

    Doanh nghiệp muốn đứng vững trước sự cạnh tranh khốc liệt của thị trường quốc tế thì buộc phải loại bỏ hoàn toàn các trang thiết bị và quy trình sản xuất cũ kỹ lạc hậu.

  5. 狭窄

    chật hẹp, eo hẹp, hẹp hòi

    老旧城区内那些狭窄曲折的小巷不仅给居民日常出行造成不便,也构成了严峻的消防安全隐患。

    Những con hẻm nhỏ chật hẹp ngoằn ngoèo bên trong khu đô thị cũ không chỉ gây bất tiện cho việc đi lại hàng ngày của cư dân mà còn tạo thành mối nguy tiềm ẩn nghiêm trọng về an toàn phòng cháy chữa cháy.

  6. 秀美

    tú lệ, thanh tú, duyên dáng, tươi đẹp

    桂林漓江两岸奇峰罗列、碧水悠悠,构成了一幅宛如仙境般秀美绝伦的山水画卷。

    Hai bên bờ sông Ly ở Quế Lâm các ngọn núi kỳ vĩ nhấp nhô, dòng nước xanh biếc lững lờ trôi, tạo nên một bức tranh sơn thủy thanh tú diễm lệ tựa chốn bồng lai.

  7. 均

    đồng đều, ngang bằng, như nhau

    在严格的实验室质检流程下,各批次出厂药品的有效成分含量均保持在极高且均衡的标准之上。

    Dưới quy trình kiểm định chất lượng phòng thí nghiệm nghiêm ngặt, hàm lượng thành phần hoạt chất của các lô dược phẩm xuất xưởng đều giữ ở tiêu chuẩn cực cao và đồng đều.

  8. 自发

    tự phát, tự nguyện, từ đáy lòng

    特大地震灾害发生后,来自全国各地的志愿者们自发组织起车队将急需物资运往前线灾区。

    Sau khi thảm họa động đất lớn xảy ra, các tình nguyện viên từ khắp mọi miền đất nước đã tự phát tổ chức những đoàn xe vận chuyển các nhu yếu phẩm cấp thiết tới tiền tuyến vùng thiên tai.

  9. 坚韧

    kiên cường, dẻo dai, bền bỉ, kiên định

    中华民族之所以历经数千年风雨磨难而生生不息,很大程度上源于那种坚韧不拔的伟大民族精神。

    Dân tộc Trung Hoa sở dĩ trải qua hàng ngàn năm phong ba bão táp gian truân mà vẫn trường tồn phát triển, phần lớn bắt nguồn từ tinh thần dân tộc vĩ đại kiên cường bất khuất ấy.

  10. 风趣

    hài hước, hóm hỉnh, duyên dáng, dí dỏm

    教授用他那风趣幽默的讲课风格,把原本枯燥乏味的数理统计理论讲解得妙趣横生。

    Giáo sư bằng phong cách giảng bài dí dỏm hài hước của mình đã giảng giải lý thuyết xác suất thống kê vốn khô khan tẻ nhạt trở nên vô cùng hấp dẫn và thú vị.