Technology, Arts & Leisure - Lesson 09 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Leisure
满怀
chan chứa, tràn trề trong lòng, đầy ắp
年轻的电影学徒满怀敬意与憧憬,踏入了这所享誉全球的百年电影殿堂。
Người học việc điện ảnh trẻ tuổi mang trong lòng chan chứa sự kính trọng và niềm khao khát khi bước chân vào thánh đường điện ảnh trăm năm tuổi nức tiếng toàn cầu này.
赛跑
chạy đua, thi chạy
文物抢救保护团队时刻与自然风化赛跑,尽最大努力让千年岩画的风采得以长久留存。
Đội cứu hộ và bảo tồn văn vật luôn phải chạy đua với sự phong hóa tự nhiên, nỗ lực hết mình để lưu giữ vẻ đẹp của các bức tranh khắc đá ngàn năm được trường tồn bền lâu.
潜心
chuyên tâm, miệt mài, vùi đầu nghiên cứu
他在远离喧嚣的深山画室里潜心钻研工笔重彩画法,历时三年终成传世画作。
Ông đã vùi đầu chuyên tâm nghiên cứu sâu về kỹ thuật vẽ tranh công bút đa sắc trong phòng tranh nơi núi sâu cách xa mọi ồn ào náo nhiệt, sau ba năm ròng rốt cuộc đã hoàn thành bức danh họa để đời.
国学
quốc học, văn hóa truyền thống Trung Hoa
随着传统文化热潮的兴起,不少城市社区和高校纷纷开设了面向市民的国学讲堂。
Cùng với sự trỗi dậy của làn sóng văn hóa truyền thống, nhiều khu dân cư đô thị và trường đại học đã đồng loạt mở các giảng đường quốc học dành cho đông đảo người dân.
振动
dao động, rung động cơ học
琴弦高速而有规律的物理振动,通过共鸣箱的放大转化为悦耳动听的音符旋律。
Dao động vật lý đều đặn và tốc độ cao của dây đàn thông qua sự khuếch đại của hộp cộng hưởng đã biến thành những giai điệu nốt nhạc êm tai quyến rũ.
润
làm ẩm, nhuận tràng, làm trơn bóng
水墨画大师在下笔前用清水轻润毛笔锋芒,使画出的山岚烟雨格外润泽生动。
Đại sư tranh thủy mặc trước khi hạ bút đã dùng nước trong nhẹ nhàng làm ẩm đầu bút lông, khiến những làn sương khói núi non vẽ ra trông vô cùng nhuận sắc sinh động.
壮
mạnh mẽ, tráng lệ, cường tráng
大型交响合唱气势雄浑壮美,生动再现了中华民族在逆境中奋勇前行的壮阔史诗。
Bản hợp xướng giao hưởng quy mô lớn với khí thế hùng hồn tráng lệ đã tái hiện sinh động bản anh hùng ca hoành tráng về sự vươn lên kiên cường của dân tộc trong nghịch cảnh.
主体
chủ thể, phần chính yếu
在这座大型综合文化体育中心的建筑布局中,主体育馆构成了整个建筑群的主体。
Trong bố cục kiến trúc của trung tâm văn hóa thể thao tổng hợp quy mô lớn này, nhà thi đấu thể thao chính tạo thành phần chính yếu của toàn bộ quần thể công trình.
悬殊
chênh lệch lớn, cách biệt một trời một vực
由于两支球队在个人综合技术与团队配合经验上差距悬殊,比赛早早失去了悬念。
Do kỹ thuật cá nhân toàn diện và kinh nghiệm phối hợp đồng đội giữa hai đội bóng có khoảng cách chênh lệch quá lớn, trận đấu đã sớm mất đi tính hồi hộp gay cấn.
壁垒
rào cản, thành lũy
为了推动不同艺术门类之间的跨界创新,各大高校正努力打破学科之间长期存在的壁垒。
Nhằm thúc đẩy đổi mới sáng tạo liên ngành giữa các loại hình nghệ thuật khác nhau, các trường đại học lớn đang nỗ lực xóa bỏ những rào cản ngăn cách lâu nay giữa các chuyên ngành.