Technology, Arts & Leisure - Part 2 - Lesson 01 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Leisure - Part 2
本分
bổn phận, trách nhiệm phận sự
作为一名舞台演员,敬业奉献、演好每一个角色就是自己的本分。
Là một diễn viên sân khấu kịch, cống hiến tận tụy với nghề và diễn tốt từng vai chính là bổn phận trách nhiệm lớn nhất của bản thân.
动脉
động mạch; huyết mạch giao thông hoặc kinh tế (nghĩa bóng)
这条贯通南北的高速铁路堪称国家现代交通网络的黄金大动脉。
Tuyến đường sắt cao tốc nối liền nam bắc này được xem là đại động mạch huyết mạch vàng của mạng lưới giao thông hiện đại quốc gia.
偏
lại cứ, cứ khăng khăng; thiên lệch
大家劝他尝试流行音乐创作,可他偏要坚守冷门的小众民乐领域。
Mọi người khuyên anh ấy thử sức sáng tác âm nhạc thịnh hành, nhưng anh ấy lại cứ khăng khăng kiên trì theo đuổi lĩnh vực dân nhạc truyền thống kén người nghe.
全身心
toàn bộ tâm thân, dồn hết tâm trí
艺术家全身心地投入到雕塑创作之中,几乎忘记了时间的流逝。
Nghệ sĩ dồn hết toàn bộ tâm thân tâm trí vào công việc sáng tạo điêu khắc, gần như quên đi dòng chảy của thời gian.
亲热
thân thiết, niềm nở ân cần, thắm thiết
多年未见的老戏友们一见面就格外亲热,促膝长谈当年的巡演往事。
Những người bạn diễn kịch lâu năm không gặp vừa hội ngộ đã vô cùng thân thiết niềm nở, ngồi kề vai tâm tình ôn lại chuyện lưu diễn năm xưa.
乐谱
bản nhạc, phổ nhạc, tập ký âm
指挥家站在谱架前全神贯注地翻阅乐谱,细致推敲每一个乐章的和声细节。
Vị nhạc trưởng đứng trước giá nhạc chăm chú lật giở bản nhạc phổ nhạc, tỉ mỉ cân nhắc từng chi tiết hòa âm của mỗi chương nhạc.
流水
dòng nước chảy; liên tục không ngớt; dây chuyền công xưởng
古琴曲《高山流水》旋律清幽典雅,生动描绘了知音相聚的至高境界。
Bản cổ cầm Cao Sơn Lưu Thủy có giai điệu thanh tao nho nhã, khắc họa sinh động cảnh tượng dòng nước chảy gặp tri âm ở cảnh giới cao nhất.
部件
bộ phận, linh kiện, chi tiết máy móc
高级音响设备的每一个精密电子部件,都经过了极其严苛的声学测试。
Mỗi linh kiện chi tiết điện tử chuẩn xác tinh vi của dàn thiết bị âm thanh cao cấp đều phải trải qua các bài kiểm tra âm học vô cùng khắt khe.
冷门
nghề ít người biết, lĩnh vực ít người quan tâm; điều bất ngờ ngoài dự kiến
他虽然专攻冷门的历史考古专业,却在古文献数字化整理方面做出了非凡成就。
Dù chuyên sâu vào chuyên ngành khảo cổ lịch sử ít người quan tâm ít người theo học, anh ấy lại lập nên thành tựu phi thường trong việc số hóa cổ tịch.
配音
lồng tiếng, thuyết minh âm thanh; người lồng tiếng
这位资深配音演员用富有魅力的多变声线,为经典动画片塑造了鲜活的角色形象。
Nghệ sĩ lồng tiếng gạo cội này đã dùng chất giọng biến hóa đầy sức hút của mình để nhào nặn nên những hình tượng nhân vật sống động cho bộ phim hoạt hình kinh điển.