Technology, Arts & Leisure - Part 2 - Lesson 06 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Leisure - Part 2

  1. 受惊

    hoảng sợ, giật mình sợ hãi, kinh sợ

    影视特技拍摄现场突然发生巨响,受惊的马匹在驯马师的耐心安抚下才逐渐平静下来。

    Hiện trường ghi hình kỹ xảo phim điện ảnh bất ngờ vang lên tiếng nổ lớn, con ngựa bị hoảng sợ giật mình chỉ sau khi được người thuần dưỡng kiên nhẫn vỗ về mới dần dần bình tĩnh lại.

  2. 构思

    hình thành ý tưởng, phác thảo tứ thơ, xây dựng kết cấu kịch bản

    编剧经过长达三年的深入采风与反复推敲,终于巧妙构思出了这部史诗级历史话剧。

    Nhà biên kịch sau ba năm dài thâm nhập thực tế và nghiền ngẫm cân nhắc kỹ lưỡng, cuối cùng đã khéo léo hình thành ý tưởng xây dựng nên kết cấu cho vở kịch nói lịch sử tầm cỡ sử thi này.

  3. 重合

    trùng khớp, trùng phùng, khớp với nhau hoàn toàn

    这两部独立创作的科幻小说在对元宇宙未来的构想上高度重合,引发了读者的热烈探讨。

    Hai bộ tiểu thuyết khoa học viễn tưởng được sáng tác độc lập này lại trùng khớp hoàn toàn ở mức độ cao trong việc hình dung tương lai vũ trụ ảo metaverse, khơi dậy thảo luận sôi nổi của độc giả.

  4. 受挫

    bị cản trở, gặp trở ngại thất bại, vấp ngã

    尽管年轻剧团在首次商业巡演中遭遇挫折、票房受挫,但演员们并未丧失对戏剧的赤诚与热爱。

    Dẫu đoàn kịch trẻ gặp trở ngại vấp ngã trong chuyến lưu diễn thương mại đầu tiên khi doanh thu phòng vé bị thất bát, nhưng các diễn viên không hề đánh mất đi lòng nhiệt thành và tình yêu son sắt dành cho kịch nghệ.

  5. 膝盖

    đầu gối, khớp gối

    专业的芭蕾舞演员必须掌握科学的发力技巧,以最大限度减少跳跃旋转对膝盖的磨损。

    Diễn viên múa ballet chuyên nghiệp bắt buộc phải nắm vững kỹ thuật dùng lực khoa học để giảm thiểu tối đa sự mài mòn lên khớp gối đầu gối khi nhảy và xoay người.

  6. 表述

    diễn đạt, trình bày câu chữ, phát biểu ý tưởng

    文艺评论家通过准确而优雅的文字表述,深刻剖析了当代先锋美术作品的精神内核。

    Nhà phê bình văn nghệ thông qua cách diễn đạt câu chữ chuẩn xác và tao nhã đã mổ xẻ sâu sắc hạt nhân tinh thần của các tác phẩm mỹ thuật tiên phong đương đại.

  7. 天桥

    cầu vượt người đi bộ; khu vực Thiên Kiều (cái nôi văn hóa dân gian Bắc Kinh)

    老北京的天桥曾是民间曲艺百花齐放的发祥地,见证了无数传统相声名家的崛起与传奇。

    Khu vực Thiên Kiều của Bắc Kinh xưa từng là cái nôi phát tích trăm hoa đua nở của khúc nghệ dân gian, chứng kiến sự trỗi dậy và những giai thoại của vô số danh gia tấu hài truyền thống.

  8. 崩溃

    sụp đổ, vỡ trận, suy sụp (tinh thần, hệ thống)

    在面临千万级观众同时在线涌入观看演唱会直播时,流媒体平台的服务器集群差点发生崩溃。

    Khi phải đối mặt với hàng chục triệu khán giả cùng lúc ùa vào xem buổi hòa nhạc phát trực tiếp, cụm máy chủ của nền tảng phát trực tuyến suýt chút nữa đã sụp đổ hoàn toàn.

  9. 掀

    mở ra, cuộn lên, dấy lên (cao trào, làn sóng mới)

    这部融合传统非遗昆曲与现代交响乐的跨界舞剧,在全国各大剧场掀起了一股传统文化复兴的热潮。

    Vở kịch múa kết hợp đa thể loại giữa nghệ thuật Côn khúc phi vật thể truyền thống và nhạc giao hưởng hiện đại này đã dấy lên cuộn lên một làn sóng nhiệt thành phục hưng văn hóa truyền thống tại các nhà hát lớn toàn quốc.

  10. 古朴

    cổ kính mộc mạc, đậm nét cổ xưa giản dị

    这座保存完好的江南古戏台雕梁画栋、造型古朴典雅,散发着浓郁的历史人文底蕴。

    Sân khấu kịch cổ vùng Giang Nam còn bảo tồn nguyên vẹn này chạm trổ xà nhà tinh xảo, kiểu dáng mộc mạc cổ kính mà tao nhã, toát lên bề dày nhân văn lịch sử đậm đà.