Time, Change & Ideas - Lesson 02 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Time, Change & Ideas
理智
lý trí, sự tỉnh táo, sự sáng suốt
在处置突发公共安全危机时,指挥员必须保持高度的冷静与理智,绝不可感情用事而做出鲁莽决断。
Khi xử lý khủng hoảng an toàn công cộng đột xuất, người chỉ huy phải duy trì sự bình tĩnh và lý trí cao độ, tuyệt đối không được hành động theo cảm tính mà đưa ra quyết định liều lĩnh.
进程
tiến trình, quá trình, tiến độ
新一代移动通信技术的广泛商用,极大地加快了各行各业数字化转型与智能制造的整体进程。
Việc thương mại hóa rộng rãi công nghệ thông tin di động thế hệ mới đã đẩy nhanh đáng kể tiến trình tổng thể của chuyển đổi số và sản xuất thông minh trong các ngành nghề.
灵机一动
nảy ra ý hay, chợt lóe lên tia sáng, linh cơ khẽ động
正当科研团队就芯片封装散热难题陷入技术僵局时,首席设计师灵机一动,提出了仿生微通道散热方案。
Đúng lúc nhóm nghiên cứu khoa học rơi vào bế tắc kỹ thuật về bài toán tản nhiệt đóng gói chip, nhà thiết kế trưởng chợt nảy ra ý hay, đề xuất phương án tản nhiệt vi kênh phỏng sinh học.
换取
đánh đổi, đổi lấy, giành lấy
任何企业都绝不能以破坏生态环境和牺牲员工生命健康为沉重代价,来换取眼前的短期经济利益。
Bất kỳ doanh nghiệp nào cũng tuyệt đối không được dùng cái giá đắt đỏ là hủy hoại môi trường sinh thái và hy sinh tính mạng sức khỏe công nhân viên để đổi lấy lợi ích kinh tế ngắn hạn trước mắt.
长效
hiệu quả lâu dài, tác dụng kéo dài
为了彻底杜绝形式主义顽疾的死灰复燃,有关监管部门必须建立健全常态化、制度化的长效监管机制。
Nhằm bài trừ triệt để sự trỗi dậy trở lại của căn bệnh cố hữu chủ nghĩa hình thức, các cơ quan giám sát hữu quan phải thiết lập và hoàn thiện cơ chế giám sát hiệu quả lâu dài mang tính thể chế và thường thái hóa.
日新月异
đổi mới từng ngày, thay đổi nhanh chóng, ngày càng phát triển
身处人工智能与前沿科技日新月异的时代,我们必须终身学习,方能跟上时代发展的铿锵步伐。
Sống trong thời đại mà trí tuệ nhân tạo và công nghệ mũi nhọn đổi mới từng ngày, chúng ta phải học tập suốt đời mới có thể bắt kịp bước chân nhịp nhàng của sự phát triển thời đại.
无故
vô cớ, không có lý do
公司规章制度明文规定,员工未经请假且无故旷工连续超过三日的,单位有权依法与其解除劳动合同。
Nội quy quy chế của công ty nêu rõ, nhân viên không xin phép và nghỉ việc vô cớ liên tục quá ba ngày, cơ quan có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định pháp luật.
再度
lại, một lần nữa, lần thứ hai
经过数年刻苦攻关与沉淀,这位著名女科学家凭借在新能源电池领域的革命性突破再度荣获国家自然科学一等奖。
Sau nhiều năm nghiên cứu khắc phục khó khăn và tích lũy, nhà khoa học nữ nổi tiếng này dựa vào đột phá mang tính cách mạng trong lĩnh vực pin năng lượng mới đã một lần nữa đoạt giải Nhất Khoa học Tự nhiên Quốc gia.
一齐
cùng một lúc, đồng loạt, nhất tề
在指挥家激昂的指挥棒挥动下,交响乐团的管弦乐器一齐奏响,激荡出撼人心魄的壮丽乐章。
Dưới sự vung đũa chỉ huy đầy nhiệt huyết của nhạc trưởng, các nhạc cụ bộ dây và bộ hơi của dàn nhạc giao hưởng đồng loạt cùng tấu lên, ngân vang chương nhạc tráng lệ lay động lòng người.
园区
khu phức hợp, khu công viên, khu công nghiệp
作为国家级高新技术产业孵化基地,该科技园区已累计吸引了逾百家独角兽创新型企业入驻。
Với tư cách là cơ sở ươm tạo ngành công nghiệp công nghệ cao cấp quốc gia, khu công viên công nghệ này đã thu hút hơn một trăm doanh nghiệp kỳ lân đổi mới sáng tạo vào định cư.