Time, Change & Ideas - Lesson 03 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Time, Change & Ideas

  1. 不像话

    quá đáng, vô lý, chẳng ra thể thống gì

    身为公众人物在国际社交媒体上发表如此违背常理、粗俗傲慢的偏激言论,实在太不像话了。

    Là người của công chúng mà lại phát biểu những ngôn từ thiên lệch quá đáng, thô lỗ ngạo mạn và trái với đạo lý thông thường như thế trên mạng xã hội quốc tế, thật chẳng ra thể thống gì.

  2. 改装

    cải tạo, hoán cải, độ lại thiết bị

    交通管理部门依法严厉查处非法改装动力系统与排气装置的超速摩托车,以消除道路安全隐患。

    Cơ quan quản lý giao thông xử lý nghiêm khắc theo pháp luật những xe mô tô chạy quá tốc độ tự ý cải tạo hoán cải hệ thống động lực và ống xả, nhằm xóa bỏ ẩn họa an toàn đường bộ.

  3. 时段

    khung giờ, khoảng thời gian

    城市交通管理中心建议广大市民在早晚交通拥堵高峰时段,尽量选乘地铁等公共交通工具低碳出行。

    Trung tâm quản lý giao thông đô thị khuyến nghị người dân trong các khung giờ cao điểm ùn tắc giao thông sáng tối nên cố gắng chọn phương tiện giao thông công cộng như tàu điện ngầm để đi lại phát thải thấp.

  4. 奏效

    có hiệu quả, phát huy tác dụng, thành công

    医院多学科联合会诊制定的综合靶向抗癌方案迅速奏效,患者的各项临床生化指标均明显好转。

    Phác đồ điều trị ung thư nhắm trúng đích tổng hợp do bệnh viện hội chẩn đa chuyên khoa xây dựng đã nhanh chóng phát huy tác dụng có hiệu quả, các chỉ số sinh hóa lâm sàng của bệnh nhân đều chuyển biến tích cực rõ rệt.

  5. 同期

    cùng kỳ, cùng thời kỳ

    海关统计数据显示,我国今年前三季度高附加值机电产品出口总额比去年同期增长了近百分之十五。

    Dữ liệu thống kê của hải quan cho thấy, tổng kim ngạch xuất khẩu sản phẩm cơ điện giá trị gia tăng cao của nước ta trong ba quý đầu năm nay tăng gần 15% so với cùng kỳ năm ngoái.

  6. 急于求成

    nôn nóng muốn thành công, nóng vội mưu cầu kết quả

    基础科学研究需要耐得住寂寞的长期学术积累,急于求成和心浮气躁往往难以取得重大原创突破。

    Nghiên cứu khoa học cơ bản đòi hỏi sự tích lũy học thuật lâu dài chịu được sự tĩnh lặng, nôn nóng muốn thành công và tâm lý xốc nổi thường khó có thể giành được đột phá độc đáo trọng đại.

  7. 变更

    thay đổi, biến đổi, điều chỉnh

    根据商法规定,公司在变更企业法定代表人或经营范围时,须依法向市场监督管理局办理登记手续。

    Căn cứ theo luật thương mại, công ty khi thay đổi người đại diện theo pháp luật hoặc phạm vi kinh doanh phải làm thủ tục đăng ký với Cục Quản lý Giám sát Thị trường theo luật định.

  8. 大有可为

    rất có triển vọng, đầy hứa hẹn, có thể làm nên việc lớn

    随着乡村振兴战略的深入推进,具备专业现代农业知识的青年科技人才在广袤的田野上大有可为。

    Cùng với việc triển khai sâu rộng chiến lược chấn hưng nông thôn, nhân tài khoa học công nghệ trẻ có tri thức nông nghiệp hiện đại chuyên sâu trên đồng ruộng mênh mông rất có triển vọng làm nên sự nghiệp lớn.

  9. 牧场

    đồng cỏ, trang trại chăn nuôi, nông trường chăn thả

    在那座位于高海拔草原的大型现代化生态牧场里,牛羊漫山遍野悠闲觅食,构成了一幅恬静自然的画卷。

    Tại trang trại chăn nuôi đồng cỏ sinh thái hiện đại quy mô lớn tọa lạc trên thảo nguyên độ cao lớn đó, bò cừu nhởn nhơ gặm cỏ khắp núi đồi, tạo nên một bức tranh thiên nhiên thanh bình tĩnh lặng.

  10. 一晃

    thoắt cái, nhoáng một cái, trôi qua chớp mắt

    时间过得真快,一晃我们大学毕业告别象牙塔已有整整十个年头,昔日同窗如今已在各自领域挑起大梁。

    Thời gian trôi thật nhanh, thoắt cái nhoáng một cái chúng tôi tốt nghiệp đại học từ biệt tháp ngà đã tròn mười năm, các bạn cùng lớp năm xưa nay đã gánh vác trọng trách trong lĩnh vực của mình.