Travel, Places & Nature - Lesson 10 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Travel, Places & Nature
移植
cấy ghép, di dời trồng lại (cây xanh, mô sống)
为配合城市道路扩建工程,园林工人们通宵达旦地将古樟树安全移植到苗圃。
Để phối hợp với dự án mở rộng đường sá đô thị, công nhân cây xanh đã làm việc thâu đêm di dời trồng lại cây long não cổ thụ an toàn về vườn ươm.
思绪
dòng suy nghĩ, tâm tư, mối tơ lòng
独自伫立在寂静无声的雪山脚下,我的思绪如飞絮般飘向遥远的故乡。
Một mình đứng lặng dưới chân núi tuyết tĩnh mịch không một tiếng động, dòng suy nghĩ tâm tư của tôi tựa như cánh hoa bay dạt dào về chốn quê nhà xa xôi.
伤痕
vết thương, vết sẹo, dấu tích tàn phá
陡峭岩壁上纵横交错的冰川擦痕,是大自然地质演变留下的历史伤痕。
Những vết xước do sông băng cọ xát chằng chịt trên vách đá dựng đứng chính là vết sẹo dấu tích lịch sử do quá trình biến đổi địa chất tự nhiên lưu lại.
沿途
dọc đường, suốt dọc hành trình
乘坐青藏铁路列车进藏,旅客沿途可以隔窗眺望巍峨的雪山与奔跑的野牦牛。
Đi tàu hỏa tuyến đường sắt Thanh - Tạng, du khách suốt dọc hành trình có thể qua khung cửa sổ ngắm nhìn những ngọn núi tuyết sừng sững và đàn bò yak hoang dã tung vó.
航运
hàng hải vận tải, vận tải đường thủy
长江黄金水道承载着沿江多省市巨大的煤炭、矿石与集装箱水上航运任务。
Thủy lộ vàng sông Trường Giang gánh vác nhiệm vụ vận tải đường thủy khổng lồ chở than đá, quặng sắt và container cho nhiều tỉnh thành ven sông.
征
trưng thu, trưng tập, triệu tập, chinh phạt, đi xa
历代文人墨客在踏上漫漫长征与远游之途时,常常在驿站留下壮怀激烈的诗篇。
Văn nhân thi sĩ các thời đại khi dấn thân vào hành trình vạn dặm xa xôi hay viễn chinh thường để lại nơi trạm dịch những vần thơ hào hùng tráng chí.
搁浅
mắc cạn (tàu bè, cá voi), đình trệ, bế tắc
一艘大型油轮在暴风雨中偏离航道,不慎在海湾浅滩上发生搁浅。
Một chiếc tàu chở dầu cỡ lớn bị chệch khỏi hải trình trong cơn bão, không may mắc cạn trên bãi cạn ven vịnh biển.
破解
phá giải, giải mã, làm sáng tỏ bí ẩn
经过深入考察,古地质学家终于破解了天坑地缝形成的千古地质奥秘。
Trải qua quá trình khảo sát sâu sắc, các nhà địa chất cổ cuối cùng đã phá giải và làm sáng tỏ bí ẩn địa chất nghìn năm hình thành nên những hố sụt khổng lồ và khe nứt lòng đất.
乳制品
sản phẩm từ sữa, chế phẩm bơ sữa
内蒙古牧区纯正天然的奶酪、酥油等乳制品,深受海内外游客的青睐。
Các sản phẩm từ sữa thuần khiết tự nhiên như phô mai, bơ sữa của vùng đồng cỏ Nội Mông Cổ nhận được sự ưa chuộng sâu sắc của du khách trong và ngoài nước.
床位
giường nằm, giường bệnh, chỗ nằm
青年旅舍的多人间里干净整洁,为预算有限的独自旅行者提供了舒适的床位。
Căn phòng tập thể trong nhà nghỉ thanh niên sạch sẽ ngăn nắp, cung cấp chỗ nằm giường êm ái cho những lữ khách độc hành có ngân sách hạn hẹp.