Work, Money & Society - Lesson 01 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Work, Money & Society

  1. 生效

    có hiệu lực, phát sinh hiệu lực

    双方代表正式签署的补充协议将于下个月一日起生效。

    Thỏa thuận bổ sung được đại diện hai bên chính thức ký kết sẽ có hiệu lực từ ngày mùng 1 tháng sau.

  2. 签约

    ký hợp đồng, ký kết thỏa thuận

    经过多轮艰苦谈判,两家跨国企业终于在今天上午完成了战略合作签约。

    Trải qua nhiều vòng đàm phán gian khổ, hai doanh nghiệp đa quốc gia cuối cùng đã hoàn tất việc ký hợp đồng hợp tác chiến lược vào sáng nay.

  3. 不动产

    bất động sản, địa ốc

    随着城镇化进程加快,不动产登记与交易监管制度日益健全完善。

    Cùng với việc đẩy nhanh tiến trình đô thị hóa, chế độ đăng ký bất động sản và giám sát giao dịch ngày càng hoàn thiện.

  4. 原创

    sáng tạo gốc, nguyên bản, tác phẩm gốc

    这家科技公司坚持自主原创,研发出了具有完全自主知识产权的核心算法。

    Công ty công nghệ này kiên trì sáng tạo nguyên bản độc lập, nghiên cứu phát triển thành công thuật toán cốt lõi với quyền sở hữu trí tuệ hoàn toàn tự chủ.

  5. 兑现

    đổi tiền mặt, thực hiện cam kết

    企业管理者不仅要为员工描绘发展蓝图,更要及时兑现福利待遇方面的承诺。

    Người quản lý doanh nghiệp không chỉ cần vạch ra bản thiết kế phát triển cho nhân viên mà còn phải kịp thời thực hiện cam kết về đãi ngộ phúc lợi.

  6. 理所当然

    lẽ đương nhiên, hiển nhiên, điều tất yếu

    许多人把父母无微不至的关怀当作理所当然,往往忽略了及时的感恩与回馈。

    Nhiều người xem sự quan tâm chu đáo của cha mẹ là lẽ đương nhiên, mà thường lơ là việc biết ơn và báo đáp kịp thời.

  7. 无偿

    không hoàn lại, không tính phí, miễn phí

    市民们积极踊跃参与无偿献血活动,为挽救临床危重病人的生命奉献爱心。

    Người dân tích cực hăng hái tham gia hoạt động hiến máu không hoàn lại, cống hiến tấm lòng nhân ái để cứu mạng các bệnh nhân nguy kịch trên lâm sàng.

  8. 埋头苦干

    vùi đầu chăm chỉ làm việc, miệt mài phấn đấu

    科研团队几十年如一日埋头苦干,终于在量子通信领域取得了举世瞩目的突破。

    Đội ngũ nghiên cứu khoa học mấy chục năm như một miệt mài vùi đầu làm việc, cuối cùng đã đạt được đột phá thu hút sự chú ý của thế giới trong lĩnh vực truyền thông lượng tử.

  9. 跳槽

    nhảy việc, chuyển chỗ làm việc

    在数字经济快速发展的背景下,年轻人频繁跳槽往往是为了寻找更广阔的晋升空间。

    Trong bối cảnh kinh tế kỹ thuật số phát triển nhanh chóng, việc giới trẻ thường xuyên nhảy việc thường là nhằm tìm kiếm không gian thăng tiến rộng mở hơn.

  10. 行情

    tình hình thị trường, giá thị trường

    投资者每天都要密切关注大宗商品交易市场的最新行情与价格走势。

    Các nhà đầu tư mỗi ngày đều phải theo dõi sát sao tình hình thị trường mới nhất và xu hướng giá cả trên thị trường giao dịch hàng hóa lớn.