Work, Money & Society - Lesson 13 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Work, Money & Society

  1. 简短

    ngắn gọn, cô đọng súc tích

    董事长在签约仪式上发表了一篇热情洋溢而又精炼简短的致辞。

    Chủ tịch hội đồng quản trị đã phát biểu một bài diễn văn tràn đầy nhiệt huyết nhưng cũng rất ngắn gọn cô đọng tại lễ ký kết.

  2. 求同存异

    cầu đồng tồn dị, tìm điểm tương đồng và bảo lưu bất đồng

    双方经贸谈判团队秉持求同存异的原则,化解了多项长期存在的分歧。

    Đoàn đàm phán kinh tế thương mại hai bên giữ vững nguyên tắc cầu đồng tồn dị, hóa giải nhiều bất đồng tồn tại từ lâu.

  3. 缴纳

    nộp, đóng (thuế, phí bảo hiểm)

    企业应当依照税法规定,在规定申报期内按期足额缴纳企业所得税。

    Doanh nghiệp cần tuân thủ quy định của luật thuế, nộp đủ và đúng hạn thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ kê khai theo quy định.

  4. 农民工

    công nhân nông dân, lao động nhập cư từ nông thôn

    城市基础设施的飞速发展离不开广大农民工兄弟的辛勤劳动与默默付出。

    Sự phát triển nhanh chóng của cơ sở hạ tầng thành thị không thể tách rời sự lao động cần cù và cống hiến thầm lặng của đội ngũ công nhân nông dân.

  5. 务工

    đi làm thuê, làm công lao động

    越来越多的农村富余劳动力选择前往沿海经济特区务工经商。

    Ngày càng nhiều nguồn lao động dư thừa ở nông thôn lựa chọn đến các đặc khu kinh tế ven biển để đi làm thuê và kinh doanh.

  6. 物美价廉

    chất lượng tốt giá rẻ, hàng tốt giá phải chăng

    凭借物美价廉的突出优势,我国制造的日常消费品在海外市场赢得了极高美誉。

    Nhờ ưu thế nổi bật chất lượng tốt giá rẻ, hàng tiêu dùng hàng ngày do nước chúng tôi sản xuất đã giành được uy tín rất cao trên thị trường nước ngoài.

  7. 交

    giao nộp, nộp tiền, kết giao

    租客每月初需按时交房租与水电杂费,确保租赁合同的正常履行。

    Người thuê nhà đầu mỗi tháng cần nộp tiền thuê nhà cùng các chi phí điện nước đúng hạn, bảo đảm hợp đồng thuê được thực hiện bình thường.

  8. 伴奏

    đệm nhạc, phần đệm đàn

    在交响乐团极其宏大壮阔的器乐伴奏下,青年歌唱家深情演唱了赞美祖国的歌曲。

    Dưới phần đệm nhạc khí nhạc vô cùng hoành tráng của dàn nhạc giao hưởng, người ca sĩ trẻ đã hát vang bài ca ca ngợi tổ quốc với tràn ngập cảm xúc.

  9. 顺差

    thặng dư thương mại, xuất siêu

    随着高附加值高端装备出口规模扩大,该国外贸连续三个季度实现巨额顺差。

    Cùng với quy mô xuất khẩu thiết bị cao cấp có giá trị gia tăng cao mở rộng, ngoại thương của quốc gia này đã ba quý liên tiếp đạt mức thặng dư thương mại khổng lồ.

  10. 订立

    ký kết, xác lập (hợp đồng, hiệp định)

    合作双方在平等自愿、互惠互利的基础上,郑重订立了长期战略供货协议。

    Hai bên hợp tác trên cơ sở bình đẳng tự nguyện, cùng có lợi đã trịnh trọng ký kết thỏa thuận cung ứng chiến lược dài hạn.