Work, Money & Society - Lesson 17 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Work, Money & Society

  1. 营销

    tiếp thị, quảng bá tiếp thị thị trường

    新品牌巧妙结合社交媒体短视频平台开展内容营销,在年轻消费群体中迅速破圈。

    Thương hiệu mới đã khéo léo kết hợp nền tảng video ngắn mạng xã hội để triển khai tiếp thị nội dung, nhanh chóng tạo đột phá trong nhóm khách hàng trẻ tuổi.

  2. 光顾

    ghé thăm, chiếu cố mua sắm

    这家隐藏在老城区深巷里的传统面馆风味独特,每天都有大批慕名而来的老顾客光顾。

    Quán mì truyền thống ẩn mình trong ngõ sâu phố cổ này mang phong vị độc đáo, ngày nào cũng có đông đảo khách hàng quen thuộc tìm đến ghé thăm thưởng thức.

  3. 定居

    định cư, sinh sống lập nghiệp lâu dài

    退休之后,老教授选择在气候宜人、依山傍海的海滨小城定居安度晚年。

    Sau khi nghỉ hưu, vị giáo sư già đã lựa chọn định cư tại một thành phố biển non nước hữu tình khí hậu dễ chịu để an dưỡng tuổi già.

  4. 老字号

    thương hiệu lâu đời, tiệm buôn truyền thống trứ danh

    这家拥有两百年历史的中医药老字号积极拥抱数字化转型,成功焕发了生机活力。

    Thương hiệu lâu đời đông y với lịch sử hai trăm năm này đã tích cực đón nhận chuyển đổi số, thành công làm sống dậy nguồn sinh lực tràn trề.

  5. 活期

    không kỳ hạn, tiền gửi thanh toán linh hoạt

    居民为了保证日常开销资金调度的流动性,通常会在银行账户中保留适量的活期储蓄。

    Người dân để bảo đảm tính thanh khoản điều phối vốn cho chi tiêu sinh hoạt hàng ngày thường lưu giữ một lượng tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn thích hợp trong tài khoản ngân hàng.

  6. 开张

    khai trương, mở cửa bán hàng

    商业街上的新旗舰店定于国庆黄金周第一天隆重开张,开业酬宾活动丰富多彩。

    Cửa hàng kiểu mẫu mới trên phố thương mại dự kiến sẽ long trọng khai trương vào ngày đầu tiên của tuần lễ vàng Quốc khánh, với nhiều hoạt động khuyến mãi tri ân tưng bừng phong phú.

  7. 接班

    kế tục, tiếp quản công việc, kế nhiệm

    青年技术骨干们挑起了大梁,顺利从老一代科学家手中接班,继续攻克深空探测难关。

    Những cán bộ kỹ thuật trẻ tuổi đã đứng ra gánh vác trọng trách, thuận lợi tiếp quản công việc từ tay các nhà khoa học thế hệ trước để tiếp tục chinh phục những thử thách thám hiểm vũ trụ sâu.

  8. 分担

    chia sẻ, gánh vác chung (trách nhiệm, chi phí)

    在团队面对紧急项目交付节点时,每位成员都应当主动站出来分担繁重的工作任务。

    Khi đội ngũ đối mặt với thời hạn bàn giao dự án khẩn cấp, mỗi thành viên đều nên chủ động đứng ra gánh vác chia sẻ những phần nhiệm vụ công việc nặng nề.

  9. 和解

    hòa giải, dàn xếp ổn thỏa tranh chấp

    经过调解委员会的耐心沟通与法律释明,发生劳资争议的双方终于达成了庭外和解。

    Trải qua quá trình trao đổi kiên nhẫn và giải thích pháp luật của ủy ban điều giải, hai bên phát sinh tranh chấp lao động cuối cùng đã đạt được thỏa thuận hòa giải ngoài tòa.

  10. 生涯

    sự nghiệp, chặng đường đời, cuộc đời làm việc

    这位杰出的老教授在长达四十年的教学生涯中,为国家桃李满天下、培养了大批栋梁之材。

    Vị giáo sư già kiệt xuất này trong chặng đường đời bốn mươi năm sự nghiệp giảng dạy đã đào tạo cho đất nước biết bao thế hệ học trò xuất sắc, vun đắp nên vô số rường cột nước nhà.