Work, Money & Society - Lesson 22 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Work, Money & Society

  1. 来访

    đến thăm, đến công du thăm viếng

    双方在人民大会堂举行了亲切友好的会谈,对远道而来的外国元首及来访代表团表示热烈欢迎。

    Hai bên đã tổ chức cuộc hội đàm thân mật hữu nghị tại Đại lễ đường Nhân dân, nhiệt liệt chào mừng nguyên thủ quốc gia nước ngoài cùng phái đoàn đến thăm từ phương xa.

  2. 上调

    điều chỉnh tăng, nâng mức (giá, lãi suất)

    面对国际大宗商品价格输入型通胀压力,央行依法适度上调了基准再贴现利率。

    Trước áp lực lạm phát nhập khẩu của giá hàng hóa lớn quốc tế, ngân hàng trung ương đã điều chỉnh tăng mức lãi suất tái chiết khấu cơ bản một cách thích hợp theo luật.

  3. 拜会

    yết kiến, tới thăm chào xã giao (ngoại giao)

    新任驻华大使在递交国书后,依外交礼节专程拜会了外交部高级领导。

    Vị đại sứ mới được bổ nhiệm tại Trung Quốc sau khi trình quốc thư đã theo nghi lễ ngoại giao đích thân tới thăm chào xã giao lãnh đạo cấp cao của Bộ Ngoại giao.

  4. 价位

    phân khúc giá, mức giá thị trường

    这家消费电子厂商通过推出覆盖不同价位区间的智能手机,精准满足了各类消费者的多元需求。

    Hãng điện tử tiêu dùng này thông qua việc ra mắt điện thoại thông minh phủ khắp các phân khúc giá khác nhau đã đáp ứng chính xác nhu cầu đa dạng của từng nhóm người tiêu dùng.

  5. 集资

    huy động vốn, quyên góp tiền của

    村民们自愿集资修建灌溉水渠,彻底解决了干旱季节几百亩农田缺水灌溉的困境。

    Dân làng đã tự nguyện huy động vốn đóng góp tiền xây dựng mương dẫn nước tưới tiêu, giải quyết triệt để tình trạng thiếu nước tưới cho hàng trăm mẫu ruộng vào mùa khô hạn.

  6. 纸币

    tiền giấy

    尽管移动支付与数字货币日益风靡,但国家法定纸币在法理上的无限清偿效力从未改变。

    Dù thanh toán di động và tiền kỹ thuật số ngày càng thịnh hành, nhưng hiệu lực thanh toán vô hạn về mặt pháp lý của tiền giấy pháp định quốc gia chưa bao giờ thay đổi.

  7. 公用

    công dụng chung, dùng cho công cộng

    市政规划部门在老旧社区增设了大量公用充电桩与健身器械,切实改善了居民的生活品质。

    Bộ phận quy hoạch đô thị đã lắp đặt thêm nhiều trụ sạc điện dùng cho công cộng và máy tập thể dục tại các khu dân cư cũ, cải thiện thiết thực chất lượng cuộc sống cho cư dân.

  8. 五湖四海

    năm châu bốn biển, khắp mọi miền đất nước

    来自五湖四海的青年学子汇聚在这座学术殿堂,怀揣梦想开启了探索科学真理的壮丽航程。

    Những bạn trẻ học sinh sinh viên đến từ khắp mọi miền đất nước cùng tề tựu tại lâu đài học thuật này, mang theo ước mơ mở ra chuyến hải trình khám phá chân lý khoa học tráng lệ.

  9. 家境

    gia cảnh, hoàn cảnh kinh tế gia đình

    尽管童年时期家境贫寒,但他凭借坚忍不拔的毅力与勤学苦练,最终成长为顶尖的医学科学家。

    Dù thời thơ ấu gia cảnh bần hàn nghèo khó, nhưng anh ấy nhờ vào nghị lực kiên cường bền bỉ và sự chăm chỉ học tập khổ luyện cuối cùng đã trưởng thành trở thành một nhà khoa học y học hàng đầu.

  10. 国土

    quốc thổ, lãnh thổ quốc gia

    边防战士们冒着刺骨严寒日夜巡逻在崇山峻岭之间,用坚定的忠诚捍卫着神圣不可侵犯的国土。

    Các chiến sĩ biên phòng bất chấp giá rét căm căm ngày đêm tuần tra giữa núi non trùng điệp, dùng lòng trung thành son sắt để bảo vệ lãnh thổ quốc gia thiêng liêng bất khả xâm phạm.