Actions & Processes - Part 1 - Lesson 05 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes
叼
ngậm, tha bằng miệng
敏捷的燕子在屋檐下飞进飞出,嘴里衔叼着筑巢用的湿泥与嫩草。
Những chú chim én nhanh nhẹn bay ra bay vào dưới mái hiên, trong miệng ngậm bùn ướt và cỏ non dùng để làm tổ.
挣扎
vùng vẫy, giãy giụa, vật lộn
他在波涛翻滚的水流中拼命挣扎,等待着岸上救援队伍的施救。
Anh ấy ra sức vùng vẫy trong dòng nước cuộn sóng, chờ đợi sự giải cứu của đội cứu hộ trên bờ.
幸免
may mắn thoát khỏi, tránh được nạn
在这场席卷整个行业的大萧条中,唯有掌握核心技术的几家龙头企业得以幸免。
Trong đợt đại suy thoái quét qua toàn ngành này, chỉ có vài doanh nghiệp đầu ngành nắm giữ công nghệ cốt lõi là may mắn thoát nạn.
发呆
ngẩn ngơ, ngơ ngẩn, đờ đẫn
听到这个突如其来的噩耗,他整个人坐在窗前发呆,良久说不出一句话来。
Nghe thấy tin dữ ập đến bất ngờ, anh ấy ngồi chết lặng ngẩn ngơ trước cửa sổ, hồi lâu không thốt nên lời.
包容
bao dung, dung nạp, khoan dung
一个开放繁荣的国际大都市,应当以博大的胸怀包容多元的文化与观念。
Một đại đô thị quốc tế cởi mở và phồn vinh cần lấy tấm lòng rộng lớn để bao dung các nền văn hóa và quan điểm đa dạng.
附带
kèm theo, phụ thêm
该项购房合同中附带了若干关于物业管理和停车位使用的限制性条款。
Trong hợp đồng mua nhà này có kèm theo một số điều khoản hạn chế liên quan đến quản lý bất động sản và sử dụng chỗ đỗ xe.
勾勒
phác họa, phác nét, mô tả nét chính
画家仅用了寥寥数笔,便在画布上生动地勾勒出江南水乡的优美轮廓。
Họa sĩ chỉ dùng vài nét cọ đơn sơ đã phác họa sinh động đường nét tuyệt đẹp của vùng sông nước Giang Nam trên bức tranh.
杜绝
ngăn chặn triệt để, xóa bỏ hoàn toàn
为了确保生产安全,工厂制定了严密的操作规程以坚决杜绝违章作业。
Để bảo đảm an toàn sản xuất, nhà máy đã đề ra quy trình thao tác nghiêm ngặt nhằm kiên quyết ngăn chặn triệt để các hành vi làm trái quy định.
赡养
phụng dưỡng, nuôi dưỡng (cha mẹ, người già)
成年子女在法律和道德上都有不可推卸的责任去悉心赡养年迈的父母。
Con cái đã trưởng thành đều có trách nhiệm không thể thoái thác cả về pháp luật lẫn đạo đức trong việc chu đáo phụng dưỡng cha mẹ già yếu.
贪污
tham ô, thụt két, biển thủ
司法机关重拳出击,依法严惩任何利用职权进行贪污受贿的违法人员。
Cơ quan tư pháp ra tay mạnh mẽ, nghiêm trị theo pháp luật bất kỳ kẻ vi phạm nào lợi dụng chức quyền để tham ô hối lộ.