Actions & Processes - Part 1 - Lesson 08 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes
叠
gấp, xếp chồng, xếp ngay ngắn
新兵入伍的第一课就是学习如何把厚重的军被叠成整整齐齐的豆腐块。
Bài học đầu tiên của tân binh khi nhập ngũ là học cách gấp chiếc chăn quân đội dày cộm thành hình khối vuông vắn như miếng đậu phụ.
打捞
vớt, trục vớt
专业水下搜救队携带先进探测设备,成功打捞出失事飞机的黑匣子。
Đội tìm kiếm cứu nạn dưới nước chuyên nghiệp mang theo thiết bị dò tìm tiên tiến đã trục vớt thành công hộp đen của chiếc máy bay gặp nạn.
除去
loại bỏ, trừ bỏ, tẩy sạch
清洁工使用专用的环保清洗剂,彻底除去了墙壁上残留多年的顽固污渍。
Nhân viên vệ sinh sử dụng dung dịch tẩy rửa thân thiện môi trường chuyên dụng, loại bỏ triệt để các vết bẩn cứng đầu bám lại nhiều năm trên tường.
沸腾
sôi sục, sôi trào, cuồng nhiệt
当裁判吹响比赛结束哨音的瞬间,整个体育馆内看台上的观众彻底沸腾了。
Khoảnh khắc trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu, khán giả trên khán đài toàn bộ nhà thi đấu đã vỡ òa sôi sục náo nhiệt.
追踪
theo dấu, truy vết, bám sát
科研人员给野生雪豹佩戴了卫星定位项圈,以便全天候追踪其迁徙路线与生活习性。
Các nhà nghiên cứu đã đeo vòng cổ định vị vệ tinh cho báo tuyết hoang dã để tiện theo dấu toàn thời gian lộ trình di cư và tập tính sinh hoạt của chúng.
耸立
sừng sững, đứng sừng sững, cao vút
在浩瀚的大海之滨,一座古老而高耸的白色灯塔巍然耸立在陡峭的悬崖顶端。
Bên bờ biển lớn bao la, một ngọn hải đăng màu trắng cổ kính và cao vút đứng sừng sững uy nghiêm trên đỉnh vách đá dựng đứng.
筑
xây dựng, đắp, dựng (công trình)
千百年来,勤劳智慧的先辈们在陡峭的山谷间筑起了举世闻名的巍峨长城。
Suốt hàng nghìn năm, các bậc tiền nhân cần cù và trí tuệ đã đắp xây nên Vạn Lý Trường Thành kỳ vĩ nổi tiếng khắp thế giới giữa những hẻm núi cheo leo.
退缩
chùn bước, lùi bước, sợ hãi co mình
真正的勇士在面临生死考验的关键关头,从来不会有丝毫的动摇与退缩。
Một dũng sĩ thực thụ vào thời khắc mấu chốt đối diện với thử thách sinh tử chưa bao giờ có lấy nửa phần dao động hay chùn bước.
坚信
kiên định tin tưởng, tin chắc
即使处于人生的最低谷,他也始终坚信正义与光明终将驱散一切阴霾。
Dù đang ở dưới đáy sâu nhất của cuộc đời, anh ấy vẫn luôn kiên định tin tưởng rằng chính nghĩa và ánh sáng cuối cùng sẽ xua tan mọi u ám mù mịt.
担保
bảo đảm, bảo lãnh
由于该借款人信用记录良好,一家信誉卓越的大企业自愿出面为其提供信用担保。
Do người vay này có hồ sơ tín dụng tốt, một doanh nghiệp lớn có uy tín vượt trội đã tự nguyện đứng ra bảo lãnh tín dụng cho anh ta.