Actions & Processes - Part 1 - Lesson 14 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 充当

    đóng vai trò, đứng ra làm, làm chân

    在这场复杂的国际贸易争端中,第三方中立机构主动充当起调解人和沟通桥梁。

    Trong vụ tranh chấp thương mại quốc tế phức tạp này, tổ chức trung lập thứ ba đã chủ động đứng ra đóng vai trò người hòa giải và cầu nối trao đổi.

  2. 盛开

    nở rộ, đua nở rực rỡ

    阳春三月,植物园内数万株名贵牡丹争奇斗艳、竞相盛开,吸引了海内外游客。

    Tháng ba mùa xuân, hàng vạn gốc mẫu đơn quý giá trong vườn thực vật đua nhau khoe sắc nở rộ rực rỡ, thu hút đông đảo du khách trong và ngoài nước.

  3. 封锁

    phong tỏa, bao vây cô lập, niêm phong

    为了防止危险有害气体进一步扩散,防化部队迅速对事故核心区域实行了严密的一级封锁。

    Để ngăn chặn khí độc hại nguy hiểm phát tán rộng hơn, lực lượng phòng hóa đã khẩn trương thực hiện phong tỏa nghiêm ngặt cấp một đối với khu vực trung tâm xảy ra tai nạn.

  4. 萌芽

    nảy mầm, đâm chồi, mầm mống khởi nguồn

    初春时节的一场润物春雨过后,沉睡了一冬的麦苗纷纷破土萌芽。

    Sau cơn mưa xuân tươi nhuần tiết đầu xuân, những mầm lúa mạch ngủ vùi suốt mùa đông đã thi nhau đội đất nảy mầm.

  5. 悬挂

    treo, mắc, treo lơ lửng

    国庆佳节来临之际,整洁的城市大街小巷两旁全都庄重地悬挂着鲜艳的五星红旗。

    Khi ngày hội Quốc khánh cận kề, hai bên khắp phố lớn ngõ nhỏ tinh tươm của đô thị đều trang trọng treo những lá cờ đỏ sao vàng tươi thắm.

  6. 评定

    đánh giá thẩm định, xếp loại, bình định

    专家评审委员会依据严谨客观的标准,对本年度申报的国家科技进步奖进行了综合评定。

    Hội đồng thẩm định chuyên gia căn cứ theo các tiêu chuẩn khách quan nghiêm cẩn, đã tiến hành đánh giá xếp loại tổng hợp các hồ sơ đề cử giải thưởng tiến bộ khoa học kỹ thuật quốc gia năm nay.

  7. 挺

    ưỡn thẳng, đứng thẳng, trụ vững, chống đỡ

    哪怕面对再大的困难与狂风暴雨,战士们也始终挺起坚毅的胸膛坚守阵地。

    Dù đối mặt với khó khăn chồng chất hay mưa bão bão táp lớn đến đâu, các chiến sĩ vẫn luôn ưỡn thẳng lồng ngực kiên nghị giữ vững trận địa.

  8. 惯

    chiều chuộng làm hư, quen với thói quen

    教育孩子一定要讲求原则,如果一味溺爱和百依百顺地惯着他,将来必会害了他。

    Dạy dỗ con cái nhất định phải có nguyên tắc, nếu cứ mù quáng nuông chiều và răm rắp nghe theo làm hư trẻ, tương lai ắt sẽ hại nó.

  9. 交叉

    giao nhau, đan xen, bắt chéo, liên ngành

    现代前沿科学研究日益呈现出多学科深度交叉与融合渗透的发展趋势。

    Nghiên cứu khoa học tiên phong hiện đại ngày càng bộc lộ xu hướng phát triển giao thoa và thẩm thấu sâu sắc giữa nhiều ngành học liên ngành.

  10. 下令

    ra lệnh, hạ lệnh, ban hành mệnh lệnh

    在确认所有撤离路线安全畅通后,前方最高指挥官当机立断下令全线发起总攻。

    Sau khi xác nhận mọi tuyến đường rút lui đều thông suốt an toàn, vị chỉ huy tối cao tiền tuyến đã quyết đoán ra lệnh mở cuộc tổng tấn công trên toàn tuyến.