Actions & Processes - Part 1 - Lesson 15 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 侍候

    phục vụ, hầu hạ, chăm sóc chu đáo

    老人生病住院的几个月里,儿媳妇无微不至地在病榻前侍候左右,从不抱怨。

    Trong suốt mấy tháng cụ già nằm viện vì ốm đau, người con dâu đã chăm sóc hầu hạ chu đáo ân cần bên giường bệnh mà chưa từng một lời oán thán.

  2. 受罪

    chịu khổ, chịu tội, bị hành hạ khổ sở

    大热天顶着炎炎烈日去排几个小时的长队买票,简直是一种受罪。

    Ngày nắng gắt mà phải đội trời nắng chang chang xếp hàng dài mấy tiếng đồng hồ để mua vé thì quả đúng là một sự chịu đày đọa khổ sở.

  3. 偷窥

    nhìn trộm, nhìn lén, xâm phạm riêng tư

    私自安装隐蔽摄像头偷窥他人日常生活隐私,是严重的违法侵权行为。

    Tự ý lén lút lắp đặt camera ẩn để nhìn trộm đời tư sinh hoạt của người khác là hành vi vi phạm pháp luật và xâm hại quyền riêng tư nghiêm trọng.

  4. 放宽

    nới lỏng, nới rộng, giảm nhẹ hạn chế

    为了吸引更多国际高端人才前来创新创业,该市进一步放宽了落户和签证政策。

    Nhằm thu hút thêm nhiều nhân tài cao cấp quốc tế đến khởi nghiệp đổi mới, thành phố đã tiếp tục nới lỏng chính sách nhập hộ khẩu và cấp thị thực.

  5. 刺骨

    thấu xương, buốt giá thấu xương

    凛冽的冬风裹挟着漫天雪花呼啸而过,带来了一股冰冷刺骨的寒意。

    Cơn gió đông rít từng hồi cuốn theo bông tuyết ngập trời ào qua, mang tới một luồng khí lạnh buốt giá thấu xương.

  6. 安抚

    xoa dịu, trấn an, vỗ về

    事故发生之后,善后工作组第一时间赶赴受害者家属驻地开展耐心细致的心理安抚。

    Sau khi sự cố xảy ra, tổ công tác giải quyết hậu quả đã lập tức tới nơi ở của gia quyến nạn nhân để tiến hành vỗ về trấn an tâm lý một cách kiên nhẫn chu đáo.

  7. 胜任

    đảm đương tốt, đủ năng lực gánh vác

    凭借深厚的专业学术功底和卓越的组织协调能力,她完全能够胜任部门主管的职责。

    Nhờ nền tảng học thuật chuyên môn sâu sắc và năng lực tổ chức điều phối xuất sắc, cô ấy hoàn toàn có thể đảm đương tốt trọng trách của một trưởng bộ phận.

  8. 首创

    sáng chế đầu tiên, tiên phong khởi xướng

    该科研团队首创了一种基于量子纠缠特性的保密通信新架构,引领了前沿技术潮流。

    Nhóm nghiên cứu khoa học này đã tiên phong khởi xướng một kiến trúc mới về truyền thông bảo mật dựa trên đặc tính vướng víu lượng tử, dẫn đầu trào lưu công nghệ mũi nhọn.

  9. 出访

    đi công du, xuất ngoại viếng thăm chính thức

    国家元首应邀对欧洲数国进行正式友好出访,有力推动了双边战略伙伴关系的深化。

    Nguyên thủ quốc gia nhận lời mời thực hiện chuyến công du hữu nghị chính thức tới một số nước châu Âu, thúc đẩy mạnh mẽ sự đi vào chiều sâu của quan hệ đối tác chiến lược song phương.

  10. 变换

    biến đổi, hoán đổi, luân chuyển linh hoạt

    舞台上的灯光随着激昂欢快的交响乐旋律不断变换着绚烂夺目的色彩与角度。

    Hệ thống ánh sáng trên sân khấu theo giai điệu giao hưởng dồn dập rộn rã liên tục biến đổi những góc chiếu và sắc màu rực rỡ bắt mắt.