Actions & Processes - Part 2 - Lesson 01 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2
倚
dựa vào, tựa vào, nương tựa
老人倚在窗前,静静地凝望着院子里盛开的花朵。
Ông cụ tựa vào bên cửa sổ, lặng lẽ ngắm nhìn những đóa hoa đang nở rộ trong sân.
攀
leo trèo, bám vào, trèo lên
登山队员们顶着风雪,艰难地攀上了陡峭的山峰。
Các đội viên leo núi đội gió tuyết, gian nan trèo lên đỉnh núi dốc đứng.
款待
chiêu đãi, tiếp đãi nồng hậu
主人准备了丰盛的家乡菜肴,热情款待远道而来的客人们。
Chủ nhà đã chuẩn bị những món ăn quê nhà thịnh soạn, nhiệt tình tiếp đãi những vị khách từ phương xa tới.
过滤
lọc, gạn lọc, tinh lọc
净水设备能有效过滤掉自来水中的杂质与重金属离子。
Thiết bị lọc nước có thể lọc bỏ hiệu quả các tạp chất và ion kim loại nặng trong nước máy.
碍事
vướng víu, cản trở, gây trở ngại
走廊里堆放的箱子非常碍事,大家进出时都很不方便。
Những chiếc thùng xếp trong hành lang rất vướng víu, mọi người ra vào đều vô cùng bất tiện.
谋求
mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu đạt được
两国应当加强对话与协商,共同谋求互利共赢的发展前景。
Hai nước nên tăng cường đối thoại và thương lượng, cùng mưu cầu triển vọng phát triển đôi bên cùng có lợi.
送别
tiễn biệt, đưa tiễn
许多亲朋好友专程赶到机场,依依不舍地为他送别。
Nhiều người thân và bạn bè đã lặn lội đến tận sân bay, quyến luyến tiễn biệt anh ấy.
讲理
nói lý lẽ, biết điều, phân xử phải trái
遇到邻里纠纷时大家应当坐下来好好讲理,切不可意气用事。
Khi gặp xích mích hàng xóm mọi người nên ngồi lại nói lý lẽ đàng hoàng, tuyệt đối không nên hành động theo cảm tính.
捐献
quyên góp, hiến tặng, đóng góp
这位著名慈善家决定将半数财产捐献给贫困地区的教育基金。
Nhà từ thiện nổi tiếng này đã quyết định hiến tặng một nửa tài sản cho quỹ giáo dục ở các vùng khó khăn.
命
ra lệnh, sai khiến, đặt tên
将军命全军即刻整装待发,趁夜色迅速向预定防线推进。
Vị tướng ra lệnh cho toàn quân chuẩn bị sẵn sàng ngay lập tức, nhân lúc trời tối nhanh chóng tiến về tuyến phòng thủ định trước.