Actions & Processes - Part 2 - Lesson 11 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2

  1. 表白

    giãi bày, bày tỏ lòng mình, thổ lộ tình cảm

    他鼓起巨大的勇气,在海边向相恋多年的女友深情表白。

    Anh ấy đã gom hết lòng dũng cảm to lớn, thổ lộ tình cảm chân thành với người bạn gái quen nhau nhiều năm bên bờ biển.

  2. 逆

    đi ngược lại, làm trái, nghịch

    货船顶着狂风逆流而上,引擎发出低沉有力的轰鸣声。

    Chiếc thuyền chở hàng đội cuồng phong đi ngược dòng nước, động cơ phát ra tiếng gầm rú trầm đục mạnh mẽ.

  3. 品味

    nếm thử, thưởng thức, cảm thụ gu nghệ thuật

    他端起精致的紫砂茶杯,细细品味着今年新采摘的西湖龙井茶。

    Anh ấy nâng tách trà tử sa tinh xảo, chậm rãi thưởng thức hương vị trà Long Tỉnh Tây Hồ vừa hái năm nay.

  4. 受害

    bị hại, bị thiệt hại, gánh chịu tổn thất

    在这次金融网络诈骗案中,数百名毫无防备的老年投资者不幸受害。

    Trong vụ án lừa đảo tài chính qua mạng lần này, hàng trăm nhà đầu tư lớn tuổi không có phòng bị đã không may bị hại.

  5. 堆积

    chất đống, tích tụ, ứ đọng lại

    仓库角落里堆积了大量未及时打包发运的快递包裹。

    Góc nhà kho chất đống một lượng lớn bưu kiện chuyển phát nhanh chưa kịp đóng gói vận chuyển.

  6. 停顿

    tạm dừng, ngắt quãng, chững lại

    演讲者在讲到激动人心处故意停顿了几秒,等待台下雷鸣般的掌声。

    Diễn giả khi nói đến chỗ lay động lòng người đã cố ý ngắt quãng vài giây, chờ đợi tràng pháo tay giòn giã dưới khán đài.

  7. 轻视

    coi nhẹ, khinh thường, xem thường

    在竞技体育赛场上,无论面对多么弱小的对手都绝不可掉以轻心、盲目轻视。

    Trên đấu trường thể thao thi đấu, bất kể đối mặt với đối thủ yếu thế đến đâu cũng quyết không được chủ quan lơ là hay mù quáng xem thường.

  8. 造就

    nhào nặn nên, đào tạo nên, tạo dựng thành tựu

    艰苦卓绝的基层锻炼不仅磨砺了他的意志,更造就了他沉着果断的品格。

    Sự rèn luyện gian khổ tại cơ sở không chỉ tôi luyện ý chí mà còn nhào nặn nên phẩm chất điềm tĩnh quyết đoán của anh ấy.

  9. 熨

    ủi, là quần áo cho phẳng phiu

    出席盛大晚宴之前,他细心地将西装外套和衬衫熨得平平整整。

    Trước khi tham dự dạ tiệc long trọng, anh ấy đã cẩn thận là chiếc áo vest và sơ mi phẳng phiu tinh tươm.

  10. 接手

    tiếp quản, tiếp nhận công việc, nhận bàn giao

    新任经理已正式接手分公司的全部日常运营与财务审批工作。

    Giám đốc tân nhiệm đã chính thức tiếp quản toàn bộ công tác vận hành thường nhật và xét duyệt tài chính của chi nhánh.