Actions & Processes - Part 2 - Lesson 13 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2

  1. 活该

    đáng đời, đáng kiếp, chuốc lấy

    他平时一贯投机取巧且屡教不改,如今落得这般下场真是活该。

    Bình thường anh ta luôn luôn đầu cơ trục lợi và dạy mãi không sửa, nay chuốc lấy kết cục như thế thật là đáng đời.

  2. 败坏

    làm bại hoại, làm hư hỏng thanh danh, làm suy đồi

    少数不法商家的欺诈行为严重败坏了整个旅游行业的社会声誉。

    Hành vi lừa đảo của một số ít gian thương đã làm bại hoại nghiêm trọng thanh danh xã hội của toàn bộ ngành du lịch.

  3. 成才

    thành tài, trở thành người có ích cho xã hội

    父母倾注了毕生的心血与关爱,只盼望孩子们将来能够立业成才。

    Cha mẹ đã dồn hết tâm huyết và tình yêu thương cả đời, chỉ mong các con sau này có thể lập nghiệp thành tài.

  4. 思索

    suy tư, suy nghĩ sâu sắc, ngẫm nghĩ

    哲学家独自在寂静的书房里凝神思索着人类存在的终极意义。

    Nhà triết học một mình trong căn phòng sách tĩnh lặng tập trung suy tư về ý nghĩa cứu cánh của sự tồn tại nhân loại.

  5. 追溯

    truy nguyên, lần ngược dòng lịch sử, tìm về cội nguồn

    这一古老传统节日的文化渊源最早可以追溯到两千多年前的汉代。

    Nguồn gốc văn hóa của ngày lễ truyền thống cổ xưa này sớm nhất có thể truy ngược dòng về thời nhà Hán hơn hai ngàn năm trước.

  6. 情愿

    sẵn lòng, tình nguyện, thà rằng

    他宁愿自己承受巨大的经济压力,也情愿资助家乡贫困学生完成学业。

    Anh ấy thà tự mình chịu áp lực kinh tế to lớn, cũng sẵn lòng tài trợ học sinh nghèo nơi quê nhà hoàn thành việc học.

  7. 推卸

    thoái thác, đùn đẩy trách nhiệm

    出现工程质量事故后,相关责任人决不能推卸应负的法律与行政责任。

    Sau khi xảy ra sự cố chất lượng công trình, người chịu trách nhiệm liên quan quyết không thể thoái thác trách nhiệm pháp lý và hành chính phải gánh.

  8. 看管

    trông coi, canh giữ, coi sóc

    家长在公共游乐场所带孩子玩耍时,务必随时看管好儿童的安全。

    Phụ huynh khi dẫn con nhỏ chơi ở các khu vui chơi công cộng nhất thiết phải luôn trông coi cẩn thận sự an toàn của con trẻ.

  9. 胀

    trướng, phình to, căng đầy hơi

    暴饮暴食之后,他的胃部感到隐隐作痛且胀得非常难受。

    Sau khi ăn uống vô độ, dạ dày của anh ấy cảm thấy đau âm ỉ và căng trướng vô cùng khó chịu.

  10. 避难

    tị nạn, lánh nạn, tìm nơi trú ẩn an toàn

    台风来临前夕,沿海渔民纷纷驾船回港并迅速前往防风避难所。

    Trước thềm bão tới, ngư dân ven biển tấp nập lái thuyền về cảng và nhanh chóng đi đến nơi trú ẩn an toàn tránh gió bão.