Actions & Processes - Part 3 - Lesson 15 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3

  1. 排查

    rà soát, kiểm tra sàng lọc nguy cơ

    消防部门连夜组织专业力量,对老旧居民小区的各类安全隐患进行拉网式排查。

    Lực lượng cứu hỏa đã tổ chức lực lượng chuyên nghiệp trong đêm, tiến hành rà soát sàng lọc như kéo lưới đối với các mối nguy hiểm an toàn tại các khu dân cư cũ.

  2. 补助

    trợ cấp, hỗ trợ kinh phí tài chính

    当地政府出台了惠民政策,对低收入家庭冬季取暖费用给予专项财政补助。

    Chính quyền địa phương đã ban hành chính sách an sinh, hỗ trợ kinh phí tài chính chuyên biệt cho chi phí sưởi ấm mùa đông của các gia đình có thu nhập thấp.

  3. 发愣

    ngây người, ngẩn ngơ, thẫn thờ

    听到这个令人难以置信的突发噩耗,他整个人僵在原地足足发愣了好几分钟。

    Khi nghe thấy tin dữ bất ngờ khó tin này, toàn thân anh ấy chết lặng tại chỗ và ngây người thẫn thờ suốt mấy phút đồng hồ.

  4. 应邀

    nhận lời mời, nhận lời tham dự

    享誉世界的著名经济学专家应邀出席本届国际高峰论坛并作主旨演讲。

    Chuyên gia kinh tế học nổi tiếng thế giới đã nhận lời mời tham dự diễn đàn cấp cao quốc tế lần này và có bài phát biểu chủ đề.

  5. 聘任

    bổ nhiệm, mời đảm nhiệm chức vụ

    经校学术委员会严格评审,大学决定聘任张博士为人工智能实验室首席科学家。

    Qua sự thẩm định nghiêm ngặt của Hội đồng học thuật nhà trường, trường đại học đã quyết định bổ nhiệm tiến sĩ Trương làm nhà khoa học trưởng phòng thí nghiệm trí tuệ nhân tạo.

  6. 唾弃

    phỉ nhổ, ghê tởm, ruồng bỏ

    任何出卖国家民族核心利益的卑鄙叛徒,必将永远被历史和人民所唾弃。

    Bất kỳ kẻ phản bội hèn hạ nào bán đứng lợi ích cốt lõi của quốc gia và dân tộc nhất định sẽ mãi mãi bị lịch sử và nhân dân phỉ nhổ ruồng bỏ.

  7. 浮动

    dao động, trôi nổi, biến động giá cả

    在宏观经济调控机制下,该外汇市场的汇率允许在合理区间内自主双向浮动。

    Dưới cơ chế điều hành kinh tế vĩ mô, tỷ giá hối đoái của thị trường ngoại hối này được phép tự chủ dao động hai chiều trong biên độ hợp lý.

  8. 成全

    vun vén, tác thành, giúp ai toại nguyện

    看到两位有情人志同道合、情深意重,长辈们欣然同意成全这桩美好的婚姻。

    Nhìn thấy đôi lứa cùng chung chí hướng và tình cảm sâu đậm, các bậc trưởng bối vui vẻ đồng ý tác thành cho mối lương duyên tốt đẹp này.

  9. 堕落

    sa ngã, thoái hóa, trụy lạc

    如果一个人丧失了崇高的理想信念和底线意识,就很可能在物欲横流中逐渐堕落。

    Nếu một người đánh mất niềm tin lý tưởng cao đẹp và ý thức về ranh giới đạo đức thì rất dễ dần dần sa ngã giữa dòng xoáy dục vọng vật chất.

  10. 疏通

    nạo vét thông suốt, hòa giải lưu thông

    市政工程部门调集重型清淤设备,连夜对城区主要排水暗渠进行了全面疏通。

    Bộ phận công trình đô thị đã điều động thiết bị nạo vét hạng nặng, nạo vét thông suốt toàn diện các mương thoát nước ngầm chính của thành phố xuyên đêm.