Actions & Processes - Part 3 - Lesson 18 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3

  1. 迁就

    nhượng bộ, chiều theo, nhân nhượng

    在原则性大是大非问题面前必须立场坚定,绝不能无底线地盲目迁就纵容。

    Trước những vấn đề đúng sai mang tính nguyên tắc lớn cần phải giữ vững lập trường, tuyệt đối không được nhân nhượng dung túng một cách mù quáng không điểm dừng.

  2. 推论

    suy luận, rút ra kết luận

    侦查人员根据案发现场遗留的蛛丝马迹,严密推论出了嫌疑人的可能逃窜路线。

    Các cán bộ điều tra căn cứ vào những manh mối còn sót lại tại hiện trường vụ án đã suy luận chặt chẽ ra lộ trình tẩu thoát có thể có của nghi phạm.

  3. 修正

    sửa đổi, tu chỉnh, hiệu chỉnh

    科研团队根据最新获取的高精度实验观测数据,及时对原有的理论模型作出了科学修正。

    Đội ngũ nghiên cứu khoa học căn cứ vào số liệu quan trắc thực nghiệm độ chính xác cao mới thu thập được, đã kịp thời sửa đổi một cách khoa học đối với mô hình lý thuyết ban đầu.

  4. 不下

    không dưới một con số cụ thể, không ít hơn

    仅在这个国际机场的中转候机厅,每天接待的各国过境旅客就达不下数万人次。

    Chỉ riêng tại sảnh chờ trung chuyển của sân bay quốc tế này, mỗi ngày lượng hành khách quá cảnh của các quốc gia được tiếp đón đã lên tới không dưới vài vạn lượt người.

  5. 怜惜

    thương xót, xót thương, trân quý

    看到那些在寒冬街头挨饿受冻的流浪小动物,善良的居民们心生无限怜惜并予以收留。

    Nhìn thấy những con vật nhỏ lang thang đang chịu đói chịu rét trên đường phố mùa đông buốt giá, những người dân lương thiện trong lòng trào dâng niềm thương xót vô hạn và đem về nhận nuôi.

  6. 复原

    hồi phục sức khỏe, phục nguyên trạng ban đầu

    经过半年多的专业功能康复治疗,他的腿部骨折伤势已经基本完全复原。

    Sau hơn nửa năm điều trị phục hồi chức năng chuyên khoa, vết thương gãy xương chân của anh ấy về cơ bản đã hoàn toàn hồi phục.

  7. 搅拌

    khuấy đều, nhào trộn

    实验人员将适量的试剂缓缓倒入溶液中,并用玻璃棒顺时针充分搅拌均匀。

    Nhân viên thí nghiệm từ từ rót lượng thuốc thử vừa đủ vào dung dịch, đồng thời dùng đũa thủy tinh khuấy đều theo chiều kim đồng hồ cho thật kỹ.

  8. 贬低

    hạ thấp, chê bai, làm giảm giá trị

    真正的学术批评应当秉持客观公正,绝不能为了标榜自我而恶意贬低同行的研究成果。

    Phê bình học thuật thực sự cần phải giữ vững sự khách quan công bằng, tuyệt đối không được vì đề cao bản thân mà ác ý hạ thấp thành quả nghiên cứu của đồng nghiệp.

  9. 接轨

    kết nối đường ray, hội nhập, tiệm cận chuẩn mực

    该项新兴认证体系正在积极与国际权威质量安全标准全面接轨。

    Hệ thống chứng nhận mới nổi này đang tích cực hội nhập toàn diện với các tiêu chuẩn chất lượng an toàn uy tín quốc tế.

  10. 警惕

    cảnh giác, đề cao cảnh giác

    面对形形色色的网络电信诈骗套路,广大民众必须始终保持高度的清醒与警惕。

    Đối mặt với muôn hình vạn trạng các chiêu trò lừa đảo viễn thông qua mạng, đông đảo người dân phải luôn giữ vững sự tỉnh táo và cảnh giác cao độ.