Actions & Processes - Part 4 - Lesson 04 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 4

  1. 声称

    tuyên bố, quả quyết, rêu rao

    犯罪嫌疑人竭力声称自己案发当晚并不在现场,但监控录像揭穿了他的谎言。

    Nghi phạm ra sức tuyên bố rằng mình không có mặt ở hiện trường vào tối xảy ra vụ án, nhưng camera giám sát đã vạch trần lời nói dối của hắn.

  2. 赞扬

    khen ngợi, ca ngợi, biểu dương

    市民们纷纷赞扬那几位在暴雨中挺身而出救助被困司机的热心志愿者。

    Người dân khắp nơi khen ngợi những tình nguyện viên nhiệt tình đã dũng cảm đứng ra giúp đỡ các tài xế mắc kẹt trong mưa bão.

  3. 转达

    chuyển lời, truyền đạt lại

    离开前,他特意拜托前台接待人员向各位与会嘉宾转达诚挚的歉意。

    Trước khi rời đi, anh ấy đặc biệt nhờ nhân viên tiếp tân chuyển lời xin lỗi chân thành tới các quý vị khách mời tham dự.

  4. 凝聚

    ngưng tụ, gắn kết, kết tinh

    这项重大科技成果凝聚了三代科研人员数十年的心血与智慧。

    Thành quả khoa học công nghệ trọng đại này kết tinh tâm huyết và trí tuệ suốt nhiều thập kỷ của ba thế hệ nhà nghiên cứu.

  5. 催促

    thúc giục, giục giã

    项目总监多次催促承包商加快施工进度,以确保工程如期交付使用。

    Giám đốc dự án nhiều lần thúc giục nhà thầu đẩy nhanh tiến độ thi công để đảm bảo công trình bàn giao sử dụng đúng hạn.

  6. 乞讨

    ăn xin, cầu xin, van nài

    民政救助部门积极引导在天桥下乞讨的人员前往临时救助站避寒。

    Cơ quan bảo trợ xã hội tích cực hướng dẫn những người ăn xin dưới chân cầu vượt đến trạm cứu trợ tạm thời để tránh rét.

  7. 惦记

    vương vấn, nhớ nhung, lo lắng để tâm

    老人虽身在故乡安居,心中却始终深深惦记着远赴重洋求学的孙辈。

    Người già tuy an cư ở quê hương, trong lòng vẫn luôn luôn lo lắng nhớ nhung con cháu đi du học nơi phương xa.

  8. 励志

    truyền cảm hứng, nuôi chí, khích lệ ý chí

    他身残志坚、自学成才的生动事迹深深励志了无数处于困境中的青年。

    Tấm gương sáng tàn nhưng không phế, tự học thành tài của anh ấy đã khích lệ ý chí sâu sắc cho vô số thanh niên đang trong nghịch cảnh.

  9. 分红

    chia cổ tức, chia lợi nhuận

    该上市公司本年度业绩喜人,董事会提议向全体股东实施现金分红。

    Công ty niêm yết này có thành tích kinh doanh đáng mừng trong năm nay, hội đồng quản trị đã đề xuất chia cổ tức bằng tiền mặt cho toàn thể cổ đông.

  10. 炼

    luyện, tôi luyện, nấu chảy

    钢铁工人在熊熊燃烧的高炉旁日夜奋战,炼出了一炉炉高品质特种钢材。

    Công nhân ngành thép ngày đêm nỗ lực bên lò cao cháy rừng rực, tôi luyện nên những mẻ thép đặc chủng chất lượng cao.