Actions & Processes - Part 4 - Lesson 10 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 4

  1. 呛

    sặc, nghẹn, ngạt (khói, nước)

    突然迎面飘来的刺鼻浓烟让我猛烈咳嗽,忍不住狠狠呛了几口。

    Làn khói nồng nặc cay mũi bất ngờ phả thẳng vào mặt khiến tôi ho sặc sụa, không kìm được bị sặc mấy ngụm lớn.

  2. 泄气

    xì hơi, nản lòng, nhụt chí

    面对科研探索中遇到的一两次挫折,我们决不能轻易泄气灰心。

    Đối mặt với một hai lần trắc trở trong thăm dò nghiên cứu khoa học, chúng ta tuyệt đối không được dễ dàng nản lòng nhụt chí.

  3. 沉迷

    chìm đắm, say mê quá độ, nghiện

    过度沉迷于网络虚拟游戏的青少年往往容易荒废学业与人际交往。

    Thanh thiếu niên quá chìm đắm vào các trò chơi mạng ảo thường rất dễ bỏ bê việc học và giao tiếp giữa các cá nhân.

  4. 逼迫

    ép buộc, cưỡng bức, dồn ép

    在法律框架下,任何人都不得逼迫无辜公民做出违背自身意愿的选择。

    Dưới khuôn khổ pháp luật, không một ai được phép ép buộc công dân vô tội đưa ra sự lựa chọn trái với ý nguyện bản thân.

  5. 起诉

    khởi kiện, kiện ra tòa

    受害消费者委托专业律师正式向人民法院起诉了生产假冒劣质商品的企业。

    Người tiêu dùng bị hại đã ủy quyền cho luật sư chuyên nghiệp chính thức khởi kiện doanh nghiệp sản xuất hàng giả hàng nhái ra tòa án nhân dân.

  6. 顾及

    đoái hoài, tính đến, quan tâm để ý

    在制定城市交通改造规划时,必须充分顾及广大残障人士的无障碍出行需求。

    Khi lập quy hoạch cải tạo giao thông đô thị, nhất thiết phải tính đến đầy đủ nhu cầu đi lại không rào cản của đông đảo người khuyết tật.

  7. 归结

    quy về, tóm lại, dồn về

    经过深入调研,专家把该地区水资源严重短缺的原因最终归结为气候变化与过量开采。

    Sau khi nghiên cứu chuyên sâu, các chuyên gia cuối cùng đã quy nguyên nhân thiếu hụt nước nghiêm trọng ở khu vực này về biến đổi khí hậu và khai thác quá mức.

  8. 深化

    đi sâu vào, làm sâu sắc thêm, đẩy mạnh

    两国元首一致同意进一步全面深化各领域双边经贸务实合作。

    Nguyên thủ hai nước đã nhất trí tiếp tục đi sâu làm sâu sắc thêm quan hệ hợp tác thiết thực kinh tế thương mại song phương trên mọi lĩnh vực.

  9. 自费

    tự túc chi phí, tự chi trả

    许多热心公益的志愿者自费购买了生活急需物资,送往偏远贫困山区。

    Nhiều tình nguyện viên nhiệt tình công ích đã tự túc chi trả tiền mua các vật tư sinh hoạt cấp thiết để gửi đến vùng núi nghèo xa xôi.

  10. 诱人

    mê hoặc, quyến rũ, hấp dẫn người khác

    这家科技初创企业开出了极其诱人的高额薪酬待遇以争夺顶尖人工智能人才。

    Doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ này đã đưa ra chế độ đãi ngộ lương bổng cực kỳ hấp dẫn quyến rũ người tài để tranh đoạt nhân tài trí tuệ nhân tạo hàng đầu.