Actions & Processes - Part 4 - Lesson 11 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 4
依附
dựa dẫm, phụ thuộc, bám víu
一个真正独立成熟的现代女性应当依靠自身努力奋斗,而非盲目依附他人。
Một người phụ nữ hiện đại thực sự độc lập và trưởng thành nên dựa vào sự nỗ lực phấn đấu của bản thân chứ không phải mù quáng dựa dẫm vào người khác.
难堪
khó xử, bẽ bàng, khó chịu
在公开场合被当面直斥错误,使他感到无比尴尬和难堪。
Bị chỉ trích lỗi lầm thẳng thừng trước nơi công cộng khiến anh ấy cảm thấy vô cùng ngượng ngùng và khó xử bẽ bàng.
发热
phát sốt, tỏa nhiệt, nóng máy
孩子连续两天持续高烧发热,家长急忙带着他赶往儿科急诊检查。
Đứa trẻ liên tục hai ngày phát sốt cao liên miên, phụ huynh vội vã đưa bé đến phòng cấp cứu nhi khoa để kiểm tra.
收敛
thu mình, kiềm chế, bớt ngang ngược
受到学校的通报严厉警告后,这名屡屡犯规的学生终于有所收敛。
Sau khi bị nhà trường thông báo cảnh cáo nghiêm khắc, học sinh nhiều lần vi phạm quy chế này cuối cùng đã biết kiềm chế thu mình lại phần nào.
屠杀
tàn sát, thảm sát
历史文献与幸存者证词铁证如山,如实记录了侵略者屠杀无辜平民的滔天罪行。
Tài liệu lịch sử và lời khai của những người sống sót là bằng chứng đanh thép, ghi lại trung thực tội ác tày trời tàn sát thường dân vô tội của quân xâm lược.
贯通
thông suốt, nối liền, quán triệt
历经数年艰苦掘进,这条穿越崇山峻岭的特长铁路隧道今日全线顺利贯通。
Trải qua nhiều năm đào hầm gian khổ, hầm đường sắt siêu dài xuyên qua núi non trùng điệp này hôm nay đã thông suốt toàn tuyến.
夸大
phóng đại, thổi phồng, nói quá
某些不负责任的商业广告往往会刻意夸大保健品的实际医疗功效。
Một số quảng cáo thương mại thiếu trách nhiệm thường hay cố tình thổi phồng phóng đại hiệu quả chữa bệnh thực tế của thực phẩm chức năng.
投身
dấn thân, cống hiến, lao mình vào
大学毕业后,他毅然决然选择投身偏远西部的乡村基础教育事业。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã kiên quyết lựa chọn dấn thân cống hiến cho sự nghiệp giáo dục cơ sở tại vùng nông thôn miền Tây xa xôi.
增速
tăng tốc, nâng cao tốc độ tăng trưởng
在高新技术与数字贸易的有力带动下,该区域外贸出口迎来了大幅增速。
Dưới sự thúc đẩy mạnh mẽ của công nghệ cao và thương mại số, xuất khẩu ngoại thương của khu vực này đã đón nhận tốc độ tăng trưởng vượt bậc.
扎根
bén rễ, cắm rễ, bám trụ
这群年轻的农业科技专家多年如一日扎根田间地头,帮助农民科学增产。
Nhóm chuyên gia khoa học công nghệ nông nghiệp trẻ này bao năm như một bám trụ cắm rễ trên ruộng đồng, giúp nông dân tăng sản lượng một cách khoa học.