Actions & Processes - Part 4 - Lesson 14 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 4

  1. 跳动

    nhảy múa, đập (tim, mạch), rung động

    屏住呼吸仔细倾听,我能清晰感受到胸膛中心脏在剧烈地跳动。

    Nín thở lắng nghe cẩn thận, tôi có thể cảm nhận rõ ràng trái tim trong lồng ngực đang đập liên hồi dữ dội.

  2. 麻痹

    tê liệt, mất cảnh giác, chủ quan lơ là

    在任何安全生产环节中,我们都绝不能产生丝毫麻痹大意的侥幸心理。

    Trong bất kỳ khâu sản xuất an toàn nào, chúng ta cũng tuyệt đối không được nảy sinh tâm lý may rủi chủ quan lơ là dù chỉ một chút.

  3. 验收

    nghiệm thu, kiểm tra tiếp nhận

    质检监理部门严格对照国家技术指标,对刚完工的桥梁进行全面验收。

    Bộ phận giám sát kiểm định chất lượng đối chiếu nghiêm ngặt các chỉ tiêu kỹ thuật quốc gia để nghiệm thu toàn diện cây cầu vừa mới hoàn thành.

  4. 标

    đánh dấu, ghi nhãn, ghi rõ

    制图员在地形图上仔细标出了各个重点水源保护区的具体地理边界。

    Nhân viên vẽ bản đồ đã đánh dấu tỉ mỉ ranh giới địa lý cụ thể của từng khu bảo tồn nguồn nước trọng điểm trên bản đồ địa hình.

  5. 不敢当

    không dám nhận, hổ thẹn không dám nhận lời khen

    面对同仁们过誉的赞扬,老学者连连摆手谦逊地表示不敢当。

    Trước những lời khen ngợi quá lời của các đồng nghiệp, học giả cao niên liên tục xua tay khiêm tốn nói rằng không dám nhận.

  6. 无穷

    vô cùng vô tận, không cùng tận

    探索浩瀚未知宇宙的科学旅程给人类智慧带来了无穷无尽的灵感与动力。

    Hành trình khoa học khám phá vũ trụ bao la vô định đã mang lại nguồn cảm hứng và động lực vô cùng vô tận cho trí tuệ nhân loại.

  7. 起程

    khởi hành, lên đường

    收拾好行装并告别亲友后,年轻的地质勘探队员们迎着朝阳正式起程。

    Sau khi thu dọn hành lý và tạm biệt người thân bạn bè, những thành viên đội thăm dò địa chất trẻ đã chính thức lên đường đón ánh ban mai.

  8. 划算

    đáng giá, có lợi, tính ra kinh tế

    办理年卡不仅每次享受大幅折扣,算下来比按次单买要划算得多。

    Làm thẻ năm không những mỗi lần đều được giảm giá mạnh, tính ra còn kinh tế có lợi hơn nhiều so với mua lẻ từng lần.

  9. 酿造

    lên men ủ (rượu, giấm), tạo nên

    这家百年老字号酒坊采用古法工艺,精心酿造芳香浓郁的纯粮美酒。

    Xưởng nấu rượu trăm năm danh tiếng này sử dụng phương pháp cổ truyền để ủ lên men cẩn thận loại rượu ngon thuần ngũ cốc thơm ngát nồng nàn.

  10. 量化

    lượng hóa, định lượng bằng con số

    现代企业绩效考核体系力求把员工日常的工作产出进行客观科学的量化。

    Hệ thống đánh giá hiệu suất của doanh nghiệp hiện đại nỗ lực định lượng khách quan khoa học kết quả làm việc hàng ngày của nhân viên.