Actions & Processes - Part 4 - Lesson 16 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 4
无缘
không có duyên, lỡ mất, hết cơ hội
由于半决赛突发腿部肌肉拉伤,他遗憾地与本届锦标赛金牌无缘。
Do bất ngờ bị căng cơ chân ở vòng bán kết, anh ấy đành ngậm ngùi lỡ mất cơ hội chạm tay vào tấm huy chương vàng giải vô địch lần này.
阐述
trình bày, làm sáng tỏ, luận giải
学者在学术报告中系统阐述了关于低碳绿色经济发展的全新理论框架。
Học giả trong bài báo cáo học thuật đã luận giải một cách có hệ thống khung lý luận hoàn toàn mới về phát triển kinh tế xanh phát thải carbon thấp.
摇晃
rung lắc, chao đảo, lắc lư
强烈地震发生瞬间,高耸的写字楼剧烈摇晃,室内物品纷纷跌落。
Khoảnh khắc trận động đất dữ dội xảy ra, tòa cao ốc văn phòng rung lắc mạnh, đồ đạc trong phòng thi nhau rơi rụng.
直至
cho tới tận, kéo dài đến tận
科研攻关组挑灯夜战,热烈的专题讨论一直持续直至次日清晨破晓。
Tổ nghiên cứu khoa học thức đêm làm việc, cuộc thảo luận chuyên đề sôi nổi kéo dài liên tục cho tới tận rạng sáng ngày hôm sau.
直达
đi thẳng tới, thông suốt không đổi chặng
新开通的城际高铁列车能够直达风景优美的著名山区旅游景区。
Đoàn tàu cao tốc liên thành phố mới khai trương có thể đi thẳng tới khu danh lam thắng cảnh du lịch vùng núi nổi tiếng non nước hữu tình.
不堪
chịu không nổi, cực kỳ tệ, không kham nổi
接连几个昼夜的高强度加班使他精疲力竭,身体已到了疲惫不堪的临界点。
Làm thêm giờ với cường độ cao liên tiếp mấy ngày đêm khiến anh ấy kiệt quệ tinh thần, cơ thể đã đến ngưỡng mệt mỏi chịu không nổi.
腹泻
tiêu chảy, đau bụng đi ngoài
夏季若不慎食用了变质海鲜,极易引起急性肠胃炎导致剧烈腹泻。
Vào mùa hè nếu bất cẩn ăn phải hải sản biến chất, rất dễ gây viêm dạ dày ruột cấp tính dẫn đến đau bụng tiêu chảy dữ dội.
谋划
mưu tính, trù tính, lên kế hoạch chiến lược
领导班子未雨绸缪,早早开始谋划未来五年的企业转型升级战略蓝图。
Ban lãnh đạo đã lo xa từ trước, sớm bắt đầu lên kế hoạch mưu tính bản thiết kế chiến lược nâng cấp chuyển đổi doanh nghiệp trong 5 năm tới.
掉队
tụt hậu, rớt lại phía sau đoàn
在野外长途越野拉练中,队员们互相鼓励搀扶,没有一个人掉队。
Trong đợt huấn luyện dã ngoại việt dã cự ly dài, các đội viên đã động viên dìu dắt lẫn nhau, không có một ai bị rớt lại phía sau.
关切
quan tâm, ân cần thăm hỏi
得知老同事生病住院的消息后,大家纷纷打来电话关切地询问病情。
Sau khi biết tin đồng nghiệp cũ ốm nhập viện, mọi người thi nhau gọi điện thoại đến ân cần quan tâm hỏi han tình hình bệnh.