Actions & Processes - Part 5 - Lesson 01 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 5
防汛
phòng chống lũ lụt
进入主汛期后,各地防汛指挥部全面启动二十四小时应急值班值守。
Sau khi bước vào mùa lũ chính, ban chỉ huy phòng chống lũ lụt các địa phương đã khởi động chế độ trực ban khẩn cấp 24/24 giờ toàn diện.
赐
ban tặng, ban thưởng, ban cho
大自然赐予了这片土地壮丽秀美的自然山水与极其丰富的矿产资源。
Thiên nhiên đã ban tặng cho mảnh đất này non nước tự nhiên tráng lệ tươi đẹp cùng nguồn tài nguyên khoáng sản vô cùng phong phú.
消磨
giết (thời gian), làm hao mòn, mai một
漫长的等待并没有消磨掉他对科学真理的执着追求与坚定信念。
Sự chờ đợi đằng đẵng không hề làm mai một đi niềm tin kiên định và sự theo đuổi bền bỉ chân lý khoa học của anh ấy.
肩负
gánh vác, mang trên vai trọng trách
当代青年肩负着推进国家现代化建设与民族伟大复兴的光荣历史使命。
Thanh niên đương đại gánh vác sứ mệnh lịch sử vinh quang thúc đẩy công cuộc xây dựng hiện đại hóa đất nước và phục hưng vĩ đại dân tộc.
小看
xem thường, coi nhẹ, đánh giá thấp
在瞬息万变的体育比赛中,任何时候都绝不能小看处于劣势的对手。
Trong các cuộc thi đấu thể thao biến ảo khôn lường, bất kỳ lúc nào cũng tuyệt đối không được xem thường đối thủ đang ở thế yếu.
兼
kiêm nhiệm, kết hợp đồng thời
他不仅担任该院副院长,还兼任重点实验室的主任与学术带头人。
Anh ấy không chỉ đảm nhiệm chức phó viện trưởng viện nghiên cứu này, mà còn kiêm nhiệm trưởng phòng thí nghiệm trọng điểm và người đứng đầu học thuật.
卷入
cuốn vào, bị lôi vào, dính líu
这家无辜的供应商因合作伙伴的违规操作而意外被卷入复杂的法律纠纷中。
Nhà cung ứng vô tội này do hành vi vi phạm của đối tác hợp tác mà vô tình bị cuốn vào vụ tranh chấp pháp lý phức tạp.
扭转
xoay chuyển, đảo ngược tình thế
新管理团队通过大刀阔斧的改革创新,迅速扭转了公司连续亏损的艰难局面。
Đội ngũ quản lý mới thông qua cải cách đổi mới quyết liệt đã nhanh chóng xoay chuyển cục diện khó khăn thua lỗ liên tiếp của công ty.
挨
chịu đựng, bị (đánh, mắng), lần lữa trải qua
在旧社会那个食不果腹的荒年里,贫苦百姓全靠挨饿受冻苦苦度日。
Vào những năm đói kém ăn không đủ no trong xã hội cũ, người dân nghèo khó hoàn toàn phải chịu đựng cảnh đói rét sống qua ngày khổ sở.
过剩
dư thừa, thừa mứa vượt nhu cầu
为解决部分重工业领域的产能过剩问题,国家积极推进供给侧结构性改革。
Để giải quyết vấn đề dư thừa năng lực sản xuất trong một số lĩnh vực công nghiệp nặng, nhà nước tích cực thúc đẩy cải cách cơ cấu bên cung.