Actions & Processes - Part 5 - Lesson 02 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 5

  1. 拘束

    gò bó, câu nệ, ngượng ngùng rụt rè

    初次参加这种高规格的正式国际晚宴,他神情显得有些拘束不安。

    Lần đầu tham gia bữa dạ tiệc quốc tế chính thức quy mô lớn thế này, cử chỉ nét mặt của anh ấy có vẻ hơi gò bó ngượng ngùng bất an.

  2. 并行

    đi song song, tiến hành đồng thời

    在推进产业结构转型升级过程中,环境保护与经济发展必须同步并行。

    Trong quá trình thúc đẩy chuyển đổi nâng cấp cơ cấu ngành nghề, bảo vệ môi trường và phát triển kinh tế nhất thiết phải tiến hành song song đồng bộ.

  3. 报复

    trả thù, báo thù

    冤冤相报何时了,以暴制暴的恶意报复最终只会给双方带来更深重灾难。

    Oan oan tương báo biết bao giờ mới dứt, sự trả thù độc ác lấy bạo lực đáp trả bạo lực cuối cùng sẽ chỉ mang đến tai ương trầm trọng hơn cho cả hai bên.

  4. 理会

    để ý, bận tâm, đoái hoài tới

    专注投入科研的学者从不理会外界那些毫无根据的流言蜚语与恶意中伤。

    Các học giả chuyên tâm cống hiến cho nghiên cứu khoa học không bao giờ bận tâm để ý đến những lời đồn đại vô căn cứ và gièm pha độc ác từ bên ngoài.

  5. 留意

    để mắt tới, chú ý, lưu tâm

    在拥挤的火车站乘车出行时,旅客们请时刻留意广播播报的检票信息。

    Khi đi tàu tại các nhà ga hỏa xa đông đúc, quý khách xin vui lòng luôn để mắt chú ý tới thông tin soát vé do loa phát thanh thông báo.

  6. 推敲

    đắn đo gọt giũa (câu chữ), cân nhắc kỹ

    诗人在灯下反复吟咏推敲诗句,力求用最精炼生动的词汇传达深远意境。

    Nhà thơ dưới ánh đèn ngâm nga đắn đo gọt giũa từng câu thơ, nỗ lực dùng từ vựng hàm súc sinh động nhất để truyền đạt ý cảnh sâu xa.

  7. 包围

    bao vây, bao bọc xung quanh

    英勇的特警队员兵分多路,迅速将藏匿在荒废民宅中的武装歹徒严密包围。

    Các chiến sĩ cảnh sát đặc nhiệm dũng cảm chia làm nhiều mũi, nhanh chóng bao vây nghiêm ngặt tên tội phạm vũ trang đang ẩn náu trong ngôi nhà hoang.

  8. 扣除

    khấu trừ, trừ đi

    在扣除个人所得税和五险一金费用后,这是本月实际打入账户的净工资。

    Sau khi khấu trừ thuế thu nhập cá nhân và tiền bảo hiểm cùng quỹ nhà ở, đây là khoản lương thực tế chuyển vào tài khoản tháng này.

  9. 回想

    nhớ lại, hồi tưởng lại

    每当夜深人静独自一人时,我总会不由自主地回想起儿时在家乡度过的快乐时光。

    Mỗi khi đêm khuya thanh vắng một mình, tôi luôn bất giác nhớ lại quãng thời gian vui vẻ thuở ấu thơ từng trải qua ở quê nhà.

  10. 打发

    giải khuây, giết (thời gian), sai phái

    在漫长枯燥的候机时间里,他常常随手翻阅一本引人入胜的侦探小说打发时光。

    Trong quãng thời gian chờ máy bay dài đằng đẵng buồn tẻ, anh ấy thường tiện tay lật giở một cuốn tiểu thuyết trinh thám lôi cuốn để giết thời gian.