Actions & Processes - Part 5 - Lesson 05 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 5
融资
gọi vốn, huy động tài chính
凭借领先的人工智能专利技术,这家初创企业顺利完成了首轮上亿元的融资。
Dựa vào công nghệ bằng sáng chế trí tuệ nhân tạo dẫn đầu, doanh nghiệp khởi nghiệp này đã hoàn thành thuận lợi vòng gọi vốn đầu tiên trị giá hàng trăm triệu nhân dân tệ.
抵挡
chống đỡ, ngăn chặn, cản bước
坚固的防洪大堤成功抵挡住了五十年一遇的特大洪峰的猛烈冲击。
Con đê phòng chống lũ kiên cố đã chống đỡ thành công sự va đập dữ dội của đợt đỉnh lũ đặc biệt lớn 50 năm mới gặp một lần.
采摘
thu hái, hái (quả, hoa, chè)
金秋时节,果农们喜笑颜开地穿梭在果园里忙着采摘成熟饱满的红苹果。
Vào mùa thu vàng, những người trồng cây ăn quả nét mặt tươi vui rạng rỡ đi lại trong vườn bận rộn thu hái những trái táo đỏ căng mọng chín muồi.
高涨
dâng cao, sục sôi, tăng vọt (tinh thần, giá cả)
在主场数万热烈观众的齐声呐喊助威下,主队队员的求胜斗志极其高涨。
Dưới tiếng reo hò cổ vũ đồng thanh của hàng vạn khán giả cuồng nhiệt trên sân nhà, ý chí quyết thắng của các tuyển thủ đội chủ nhà vô cùng dâng cao sục sôi.
沿用
tiếp tục dùng, lưu dùng từ xưa
虽然历经数个世纪的社会变迁,该传统手工艺坊依然严格沿用古老的秘制配方。
Tuy đã trải qua nhiều thế kỷ biến thiên xã hội, xưởng thủ công mỹ nghệ truyền thống này vẫn tiếp tục áp dụng nghiêm ngặt công thức bí truyền cổ xưa.
组建
thành lập, thiết lập, gây dựng tổ chức
为了应对突发环境灾害,省政府迅速组建了一支高素质的多学科应急专家队伍。
Để ứng phó với thảm họa môi trường bất ngờ, chính quyền tỉnh đã nhanh chóng thành lập một đội ngũ chuyên gia ứng phó khẩn cấp đa ngành có tố chất cao.
濒临
ngấp nghé, cận kề, bên bờ vực (nguy hiểm)
保护濒临绝种的珍贵野生动植物资源是全人类刻不容缓的共同责任。
Bảo vệ nguồn tài nguyên động thực vật hoang dã quý hiếm đang ngấp nghé bên bờ vực tuyệt chủng là trách nhiệm chung không thể chậm trễ của toàn nhân loại.
申报
khai báo, đăng ký, đệ trình phê duyệt
入境旅客携带超过规定免税额度的外币现金时,必须依法主动向海关如实申报。
Hành khách nhập cảnh khi mang theo số ngoại tệ tiền mặt vượt quá định mức miễn thuế quy định thì phải chủ động khai báo trung thực với hải quan theo luật.
受贿
nhận hối lộ
该公职人员因利用职务之便大肆受贿,被司法机关依法判处有期徒刑。
Viên chức này do lợi dụng chức vụ quyền hạn để nhận hối lộ tràn lan, đã bị cơ quan tư pháp kết án tù có thời hạn theo quy định pháp luật.
确信
tin chắc, vững tin không nghi ngờ
根据翔实精确的实验数据,研究员们确信新理论模型能够解释这一物理现象。
Dựa trên các số liệu thực nghiệm đầy đủ và chuẩn xác, các nhà nghiên cứu tin chắc rằng mô hình lý thuyết mới có thể giải thích được hiện tượng vật lý này.