Actions & Processes - Part 5 - Lesson 09 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 5

  1. 渗

    rỉ ra, thấm qua, rò rỉ

    由于地下水管发生破裂老化,积水逐渐从厚厚的路面砖缝隙中渗了出来。

    Do đường ống nước ngầm bị nứt vỡ rạn lão hóa, nước ứ đọng dần dần rỉ thấm qua những khe gạch dày trên mặt đường.

  2. 混淆

    đánh lộn sòng, làm lẫn lộn, mập mờ

    不法商家故意使用高度相似的商标包装,企图混淆视听误导广大消费者。

    Các thương nhân phi pháp cố ý sử dụng bao bì nhãn hiệu tương đồng cao độ hòng đánh lộn sòng mập mờ làm lẫn lộn cách nhìn, đánh lừa người tiêu dùng.

  3. 堆砌

    chắp vá, chồng chất, lạm dụng sáo rỗng (từ ngữ)

    好的散文应当抒发真情实感,切忌生搬硬套和盲目堆砌华丽辞藻。

    Tản văn hay cần phải giãi bày tình cảm chân thực, tuyệt đối tránh việc rập khuôn máy móc và chồng chất lạm dụng từ ngữ hoa mỹ một cách sáo rỗng.

  4. 汇集

    hội tụ, quy tụ, tập hợp lại

    这座世界级创新科技博览会汇集了来自全球数十个国家的顶尖科研成果。

    Hội chợ triển lãm công nghệ đổi mới tầm cỡ thế giới này đã quy tụ hội tụ các thành quả nghiên cứu khoa học đỉnh cao đến từ hàng chục quốc gia trên toàn cầu.

  5. 撬

    bẩy, cạy (khóa, nắp hộp)

    小偷趁夜深人静之际,用特制铁棍撬开了沿街商铺紧闭的卷帘门。

    Kẻ trộm nhân lúc đêm khuya thanh vắng đã dùng thanh sắt chuyên dụng cạy bẩy bung cánh cửa cuốn đóng kín của cửa hàng ven đường.

  6. 作废

    hủy bỏ, mất hiệu lực, vô giá trị

    该证件一旦超过法定期限未按时年审,原卡片将自动失效作废。

    Giấy tờ này một khi quá thời hạn luật định mà không kiểm định định kỳ đúng hạn, thẻ gốc sẽ tự động mất hiệu lực hủy bỏ.

  7. 列举

    liệt kê, kể ra từng mục

    教授在学术研讨会上详细列举了近年来在绿色低碳能源领域取得的一系列突破。

    Giáo sư tại hội thảo học thuật đã liệt kê chi tiết từng mục trong chuỗi đột phá đạt được trong lĩnh vực năng lượng xanh phát thải carbon thấp những năm gần đây.

  8. 合资

    hợp vốn, liên doanh kinh doanh

    两家中外大型汽车企业决定合资设立研发中心,共同攻克新能源三电核心技术。

    Hai doanh nghiệp ô tô lớn trong và ngoài nước đã quyết định liên doanh góp vốn thành lập trung tâm nghiên cứu phát triển để cùng nhau giải quyết kỹ thuật cốt lõi xe năng lượng mới.

  9. 合唱

    hát hợp xướng, đồng ca

    校庆晚会的压轴舞台上,全校师生齐聚一堂,满怀深情地合唱母校校歌。

    Trên sân khấu kết thúc đêm hội kỷ niệm thành lập trường, toàn thể thầy cô và học sinh cùng tề tựu đồng ca hát vang khúc ca truyền thống của mái trường thân yêu với tình cảm dạt dào.

  10. 整顿

    chấn chỉnh, sắp xếp sắp đặt lại trật tự

    有关监管执法部门开展专项整治行动,重拳出击全面整顿旅游市场秩序。

    Các cơ quan thanh tra giám sát hữu quan triển khai chiến dịch chuyên đề, ra đòn mạnh mẽ chấn chỉnh toàn diện trật tự thị trường du lịch.