Actions & Processes - Part 5 - Lesson 16 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 5
凯旋
khải hoàn, thắng trận trở về
夺得世界冠军荣誉奖杯后,中国国家乒乓球队受到各界群众的热烈欢迎凯旋归来。
Sau khi đoạt cúp vàng vinh dự vô địch thế giới, đội tuyển bóng bàn quốc gia Trung Quốc đã khải hoàn trở về trong sự chào đón nồng nhiệt của quần chúng các giới.
跳伞
nhảy dù
空降兵战士们在千米高空中勇敢跃出机舱,熟练完成高空跳伞特战科目。
Các chiến sĩ lính dù dũng cảm nhảy ra khỏi khoang máy bay ở độ cao ngàn mét, hoàn thành thuần thục nội dung đặc nhiệm nhảy dù tầm cao.
冷却
làm nguội, hạ nhiệt, bình tĩnh lại
在高温冶炼过程中,必须使用高压循环水系统对核心反应炉进行强制快速冷却。
Trong quá trình luyện kim nhiệt độ cao, nhất thiết phải sử dụng hệ thống nước tuần hoàn áp lực cao để làm nguội cưỡng bức nhanh chóng cho lò phản ứng cốt lõi.
剃
cạo (râu, tóc)
理发师手法极其娴熟,三两下就把顾客下巴上的浓密胡须剃得干干净净。
Người thợ cắt tóc tay nghề cực kỳ điêu luyện, chỉ vài đường cơ bản đã cạo sạch bong chòm râu rậm rạp trên cằm của vị khách.
难怪
chẳng trách, thảo nào, hèn chi
他从小就在书香门第家庭耳濡目染,难怪文学素养和谈吐修养如此深厚出众。
Anh ấy từ nhỏ đã được thấm nhuần trong gia đình gia giáo dòng dõi gia thế, hèn chi thảo nào tố chất văn học và cách ăn nói lại sâu sắc nổi bật đến thế.
费劲
tốn sức, hao tâm tổn lực, khó nhọc
由于山路崎岖陡峭且布满泥泞碎石,登山队员们每走一步都显得格外费劲吃力。
Do đường núi gập ghềnh dốc đứng lại đầy bùn lầy đá sỏi, các thành viên đội leo núi mỗi khi bước một bước đều vô cùng tốn sức khó nhọc.
同步
đồng bộ hóa, cùng nhịp, cùng bước
云存储服务能够在多个智能移动终端之间实现核心办公数据的实时快速同步。
Dịch vụ lưu trữ đám mây có thể thực hiện đồng bộ hóa nhanh chóng dữ liệu văn phòng cốt lõi theo thời gian thực giữa nhiều thiết bị đầu cuối thông minh di động.
采矿
khai thác khoáng sản, đào mỏ
现代智能化采矿技术通过远程遥控无人作业,极大提高了地下采掘的安全系数。
Công nghệ khai thác khoáng sản thông minh hiện đại thông qua điều khiển từ xa không người lái đã nâng cao cực lớn hệ số an toàn khi đào mỏ dưới lòng đất.
防卫
phòng vệ, tự vệ chính đáng
在面对歹徒突然持械行凶的危急紧要关头,公民享有依法实施正当防卫的权利。
Trong thời khắc nguy cấp cận kề khi đối mặt với côn đồ bất ngờ dùng hung khí gây án, công dân có quyền thực hiện phòng vệ chính đáng theo luật định.
解围
giải vây, gỡ thế bí, gỡ ngượng
正在我被几个尴尬刁钻的问题难住时,好友及时插话巧妙帮我解了围。
Đang lúc tôi bị mấy câu hỏi hóc búa ngượng ngùng làm khó, người bạn thân đã kịp thời xen vào khéo léo giúp tôi giải vây gỡ thế bí.