Actions & Processes - Part 6 - Lesson 01 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 6
省略
lược bỏ, giản lược
为了使文章行文更加紧凑精炼,作者在修改时省略了若干次要细节。
Để bài viết hành văn thêm cô đọng súc tích, tác giả khi sửa đổi đã lược bỏ một số chi tiết phụ.
检察
kiểm sát, khởi tố tư pháp
人民检察院依法对涉及重大职务犯罪的案件独立行使检察权。
Viện Kiểm sát Nhân dân thực thi quyền kiểm sát độc lập theo luật định đối với các vụ án liên quan đến tội phạm chức vụ trọng đại.
备
chuẩn bị, trang bị sẵn sàng
学校在每个实验室均备齐了应急急救箱与标准的消防灭火器材。
Nhà trường đều trang bị chuẩn bị sẵn sàng hộp sơ cứu khẩn cấp và thiết bị chữa cháy tiêu chuẩn tại mỗi phòng thí nghiệm.
撤
rút lui, triệt thoái, thu hồi dỡ bỏ
在猛烈洪水淹没村庄前,救援队伍迅速协助全体村民安全撤离险境。
Trước khi cơn lũ dữ nhấn chìm thôn làng, đội cứu hộ đã nhanh chóng hỗ trợ toàn thể người dân trong làng an toàn rút lui khỏi vùng nguy hiểm.
夺冠
đoạt ngôi quán quân, giành chức vô địch
年轻选手在决赛中发挥出色,顶住压力成功夺冠,为国争得了巨大荣誉。
Tuyển thủ trẻ thi đấu xuất sắc trong trận chung kết, chịu được áp lực để giành chức vô địch thành công, đem lại vinh dự to lớn cho đất nước.
许
cho phép, hứa hẹn, ước nguyện
生日聚会上,他闭上眼睛在烛光前默默许下了一个美好的心愿。
Tại bữa tiệc sinh nhật, anh ấy nhắm mắt trước ánh nến lặng lẽ ước nguyện một điều ước tốt đẹp.
背叛
phản bội, phản trắc
历史和人民永远唾弃那些在危急关头出卖同胞、背叛国家的可耻叛徒。
Lịch sử và nhân dân sẽ vĩnh viễn phỉ nhổ những kẻ phản bội đáng xấu hổ đã bán đứng đồng bào, phản bội tổ quốc trong thời khắc nguy nan.
攻关
tập trung đột phá khó khăn kỹ thuật
科研团队历经数年艰苦攻关,终于攻克了高端光刻机镜头的技术难题。
Đội ngũ nghiên cứu khoa học trải qua nhiều năm tập trung giải quyết khó khăn gian khổ, cuối cùng đã vượt qua được nan đề kỹ thuật thấu kính máy quang khắc cao cấp.
出身
xuất thân từ, có gốc gác từ
这位卓越的科学家出身于普通的乡村教师家庭,自幼养成了朴实严谨的品格。
Nhà khoa học lỗi lạc này xuất thân từ một gia đình giáo viên nông thôn bình dị, từ nhỏ đã rèn luyện được phẩm chất chất phác nghiêm cẩn.
劈
bổ, chẻ, sét đánh trúng
樵夫抡起锋利的斧头,用力将粗壮的圆木一劈两半。
Người tiều phu vung chiếc rìu sắc bén, dùng sức bổ khúc gỗ tròn to lớn ra làm đôi.