Actions & Processes - Part 6 - Lesson 03 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 6

  1. 慰问

    thăm hỏi động viên, an ủi ân cần

    春节前夕,市委领导专程前往基层走访慰问坚守在环卫一线的困难职工。

    Trước thềm Tết Nguyên đán, lãnh đạo thành ủy đã trực tiếp đến cơ sở để thăm hỏi động viên những công nhân có hoàn cảnh khó khăn đang kiên trì bám trụ trên tuyến đầu vệ sinh môi trường.

  2. 归属

    thuộc về, quy về quyền sở hữu

    依据不可辩驳的历史档案,这组群岛的主权从古至今始终明确归属于中国。

    Căn cứ vào những hồ sơ lịch sử không thể chối cãi, chủ quyền của quần đảo này từ xưa đến nay luôn thuộc về Trung Quốc một cách rõ ràng.

  3. 怨恨

    oán hận, căm thù oán giận

    他拥有宽广博大的胸怀,从不因为过去的误会而对他人怀有丝毫怨恨。

    Anh ấy có tấm lòng rộng lớn bao la, không bao giờ vì những hiểu lầm trong quá khứ mà ôm giữ chút oán hận nào đối với người khác.

  4. 回落

    hạ nhiệt trở lại, sụt giảm sau đợt tăng

    随着蔬菜供应链全面恢复通畅,暴雨期间暴涨的生鲜物价已逐渐平稳回落。

    Cùng với việc chuỗi cung ứng rau củ được khôi phục thông suốt hoàn toàn, giá cả thực phẩm tươi sống tăng vọt trong thời gian mưa bão nay đã dần dần hạ nhiệt trở lại một cách ổn định.

  5. 捆

    trói, buộc, bó chặt

    邮递员用粗麻绳将一叠叠报纸和信件整整齐齐地捆好后搬上邮车。

    Người đưa thư dùng dây gai thô buộc chặt gọn gàng từng xấp báo và thư từ rồi chuyển lên xe bưu chính.

  6. 递交

    trình lên, nộp đơn, trao tận tay

    新任特命全权大使在总统府向国家元首隆重递交了国书并致以亲切问候。

    Đại sứ đặc mệnh toàn quyền mới được bổ nhiệm đã long trọng trình quốc thư lên nguyên thủ quốc gia tại phủ tổng thống và gửi lời thăm hỏi ân cần.

  7. 敬畏

    kính nể kính sợ, tôn kính tôn trọng

    人类应当对大自然常怀敬畏之心,切不可为眼前微小利益而肆意破坏生态平衡。

    Con người nên luôn giữ lòng kính sợ đối với thiên nhiên, tuyệt đối không được vì lợi ích nhỏ trước mắt mà tùy tiện phá hoại sự cân bằng sinh thái.

  8. 藐视

    coi khinh, xem nhẹ khinh miệt

    在战略上要藐视敌人,但在战术层面上必须高度重视每一个实战细节。

    Về mặt chiến lược phải coi khinh xem nhẹ kẻ địch, nhưng trên bình diện chiến thuật nhất thiết phải hết sức coi trọng từng chi tiết thực chiến.

  9. 拔

    nhổ (cỏ, răng), rút ra, cất nhắc

    趁着雨后泥土松软湿润,祖父带着孩子们在菜园里认真拔除杂草。

    Nhân lúc đất tơi xốp ẩm ướt sau cơn mưa, ông nội đã dẫn con cháu vào vườn rau cẩn thận nhổ cỏ dại.

  10. 栽培

    trồng trọt vun xới, bồi dưỡng nâng đỡ

    导师多年来悉心栽培年轻人,为我国材料学界输送了大批优秀骨干人才。

    Người thầy hướng dẫn bao năm qua tận tâm bồi dưỡng nâng đỡ thế hệ trẻ, cung cấp nhiều nhân tài nòng cốt xuất sắc cho ngành khoa học vật liệu nước ta.