Actions & Processes - Part 6 - Lesson 05 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 6
攀升
leo thang, tăng dần đều (giá, độ cao)
受夏季高温持续酷热影响,全省城乡电网用电负荷一路快速攀升刷新纪录。
Do ảnh hưởng của nắng nóng gay gắt kéo dài vào mùa hè, phụ tải điện năng của mạng lưới điện thành thị và nông thôn toàn tỉnh liên tục leo thang nhanh chóng lập kỷ lục mới.
停泊
neo đậu (thuyền bè)
巨型现代化万吨集装箱远洋货轮稳稳停泊在繁忙的现代化深水码头泊位上。
Tàu chở hàng viễn dương container vạn tấn hiện đại khổng lồ neo đậu vững vàng tại cầu cảng nước sâu hiện đại bận rộn.
憋
nhịn, nén, nín thở, bí bách
在安静肃穆的阅览室里,他忍不住想咳嗽,只能强行憋着不敢出声。
Trong phòng đọc sách yên tĩnh trang nghiêm, anh ấy không kìm được muốn ho, đành phải cố nhịn nén hơi không dám phát ra tiếng động.
持
nắm giữ, duy trì, cầm
对于未来宏观经济发展的总体走势,多数专家学者均持谨慎乐观态度。
Đối với xu thế phát triển tổng thể của kinh tế vĩ mô trong tương lai, đa số các chuyên gia học giả đều giữ thái độ lạc quan một cách thận trọng.
表
bày tỏ, biểu lộ, thể hiện
在国际合作大会开幕之际,两国代表共同表态支持推进全球气候多边治理。
Nhân dịp đại hội hợp tác quốc tế khai mạc, đại diện hai nước đã cùng nhau bày tỏ thái độ ủng hộ thúc đẩy quản trị đa phương về khí hậu toàn cầu.
争执
tranh chấp, cãi vã tranh cãi
双方当事人因房屋边界划分问题发生激烈争执,随后请求社区调解委员会出面化解。
Đương sự hai bên do vấn đề phân chia ranh giới nhà đất đã nảy sinh tranh cãi gay gắt, sau đó yêu cầu ban hòa giải cộng đồng đứng ra tháo gỡ.
劫
cướp giật, cướp bóc, kiếp nạn
全副武装的海警特战队员雷霆出击,成功制服了企图劫持货船的海盗分子。
Các chiến sĩ cảnh sát biển đặc nhiệm vũ trang đầy đủ đã ra tay như sấm sét, khống chế thành công toán cướp biển mưu toan cướp khống chế tàu chở hàng.
琢磨
suy ngẫm nghiền ngẫm, mài giũa tỉ mỉ
工程师通宵达旦地坐在图纸前反复琢磨,终于找到了化解机械结构冲突的最佳方案。
Kỹ sư ngồi trước bản vẽ suy ngẫm nghiền ngẫm thâu đêm suốt sáng, cuối cùng đã tìm ra phương án tối ưu để hóa giải sự xung đột trong kết cấu cơ khí.
垂
rủ xuống, buông rủ, gần kề
翠绿嫩绿的柳树枝条随风轻轻垂在水面上,荡起一圈圈细小的涟漪。
Những cành liễu xanh mướt buông rủ nhè nhẹ trên mặt nước theo làn gió, làm dập dềnh từng vòng sóng gợn lăn tăn nhỏ bé.
炖
hầm, ninh nhừ bằng lửa nhỏ
母亲用砂锅小火慢炖了一整下午的老母鸡汤,香气四溢扑鼻而来。
Người mẹ dùng nồi đất chụm lửa nhỏ ninh hầm suốt cả buổi chiều nồi canh gà mái già, mùi thơm ngào ngạt phả tới nức mũi.