Actions & Processes - Part 6 - Lesson 13 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 6

  1. 戳

    chọc, châm, đâm vào, con dấu

    他用尖锐的圆珠笔尖在地图上轻轻戳了一个小点,准确标出了集合地点。

    Anh ấy dùng đầu bút bi sắc nhọn chọc nhẹ một dấu chấm nhỏ trên bản đồ, đánh dấu chuẩn xác địa điểm tập kết.

  2. 测算

    đo đạc tính toán, ước lượng số liệu

    水利工程师通过复杂的流体力学数值模型,精确测算出大坝能承受的最大瞬时洪峰冲击力。

    Kỹ sư thủy lợi thông qua mô hình số học động lực học chất lưu phức tạp đã đo đạc tính toán chuẩn xác lực va đập đỉnh lũ tức thời lớn nhất mà con đập có thể chịu đựng.

  3. 不屑

    không thèm, khinh khỉnh không đoái hoài

    正直刚烈的学者对那些通过卑劣手段谋取不当名利的行径向来深表不屑。

    Các học giả cương trực chính khí từ trước tới nay luôn bày tỏ thái độ khinh khỉnh không thèm bận tâm trước những hành vi mưu cầu danh lợi bất chính bằng thủ đoạn đê hèn.

  4. 惊动

    kinh động, đánh động, làm phiền náo động

    为了不惊动在林间悠闲栖息的国家一级保护候鸟群,摄影爱好者们悄无声息地拍摄。

    Để không làm kinh động tới đàn chim di cư thuộc diện bảo tồn cấp một quốc gia đang thong dong trú ngụ trong rừng, những người mê nhiếp ảnh đã chụp hình một cách hoàn toàn không tiếng động.

  5. 遇险

    gặp nạn, gặp nguy hiểm khẩn cấp

    一艘远洋渔船在暴风雨中不幸遇险求救,海上搜救直升机顶着八级大风火速驰援。

    Một chiếc tàu đánh cá viễn dương không may gặp nạn phát tín hiệu cầu cứu giữa giông bão, trực thăng tìm kiếm cứu nạn trên biển đã đội gió cấp 8 hỏa tốc đến ứng cứu.

  6. 动用

    huy động, điều động sử dụng (ngân sách, lực lượng)

    省政府在特大山体滑坡救援中紧急动用了多架大型专业重型运输直升机运送救援兵力。

    Chính quyền tỉnh trong cuộc cứu nạn sạt lở đất đặc biệt lớn đã khẩn cấp huy động điều động nhiều máy bay trực thăng vận tải hạng nặng chuyên dụng cỡ lớn để vận chuyển lực lượng cứu hộ.

  7. 护

    bảo vệ, che chở, bảo hộ

    在烈火浓烟弥漫的危急关头,年轻的消防员舍身用自己的后背紧紧护住怀中的被困幼童。

    Trong thời khắc nguy cấp khói lửa ngùn ngụt mù mịt, người lính cứu hỏa trẻ tuổi đã xả thân dùng tấm lưng của mình che chở bảo vệ chặt chẽ cháu bé mắc kẹt trong lòng.

  8. 俯视

    nhìn xuống từ trên cao, phóng tầm mắt bao quát

    站在千米高空观景平台上俯视整座城市,车水马龙的街道尽收眼底、壮观无比。

    Đứng trên đài quan sát trên không ở độ cao ngàn mét nhìn xuống bao quát toàn bộ thành phố, những con phố xe cộ như nước chảy đều thu trọn vào tầm mắt, tráng lệ vô cùng.

  9. 祭祀

    tế tự, cúng tế tưởng nhớ tổ tiên thần linh

    每年清明时节,海内外华夏儿女都会齐聚黄帝陵,举行庄严盛大的公祭祭祀大典。

    Mỗi dịp Tiết Thanh minh, đồng bào người Hoa trong và ngoài nước đều tề tựu tại Lăng Hoàng Đế, tổ chức đại lễ tế tự quốc gia trang nghiêm long trọng.

  10. 蔓延

    lan rộng, lan tràn khó kiểm soát

    由于干燥大风持续呼啸,森林野火借着风势迅速向周边数个山头猛烈蔓延开来。

    Do gió mạnh khô hanh gào thét liên tục, đám cháy rừng mượn sức gió đã nhanh chóng lan rộng bùng phát dữ dội sang mấy ngọn núi xung quanh.