Actions & Processes - Part 8 - Lesson 04 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 8

  1. 跨国

    xuyên quốc gia, đa quốc gia

    多国警务部门紧密协作,成功打掉了一个从事电信网络诈骗洗钱的特大跨国犯罪集团。

    Lực lượng cảnh sát nhiều quốc gia phối hợp chặt chẽ, đã triệt phá thành công một tập đoàn tội phạm xuyên quốc gia đặc biệt lớn chuyên rửa tiền và lừa đảo viễn thông mạng.

  2. 解渴

    giải khát, đỡ khát nước

    在炎炎烈日下长途跋涉之后,咬上一口清甜多汁的冰镇西瓜格外甘甜解渴。

    Sau chuyến đi bộ đường dài dưới ánh nắng hè gay gắt như thiêu, cắn một miếng dưa hấu ướp lạnh ngọt mát mọng nước cảm thấy vô cùng ngọt ngào và giải khát.

  3. 返还

    hoàn trả, trả lại nguyên trạng

    人民法院依法判令被告人在判决生效之日起十日内向原告全额返还被非法占用的款项。

    Tòa án nhân dân tuyên phạt buộc bị cáo trong vòng 10 ngày kể từ ngày bản án có hiệu lực phải hoàn trả toàn bộ số tiền bị chiếm dụng trái phép cho nguyên đơn.

  4. 探测

    dò tìm, thăm dò trinh sát

    我国火星探测器携带着高精度科研仪器成功着陆,开启了对红色火星表面的科学探测之旅。

    Tàu thăm dò Sao Hỏa của nước ta mang theo các thiết bị nghiên cứu khoa học độ chính xác cao đã hạ cánh thành công, mở ra chuyến hành trình thăm dò khoa học trên bề mặt Sao Hỏa đỏ.

  5. 免职

    miễn chức, cách chức cho thôi giữ chức

    因在特大安全生产事故中存在严重失职渎职失察行为,涉事责任主管官员被上级依法予以严肃免职。

    Do có hành vi lơ là chức trách thiếu trách nhiệm nghiêm trọng trong vụ tai nạn an toàn sản xuất đặc biệt lớn, viên chức quản lý chịu trách nhiệm liên quan đã bị cấp trên nghiêm khắc miễn chức bãi nhiệm theo luật.

  6. 戒备

    canh phòng đề phòng cẩn mật

    重要国事访问期间,特警力量与安全保卫部门在各交通枢纽保持着二十四小时全天候高度戒备。

    Trong thời gian diễn ra chuyến thăm cấp nhà nước quan trọng, lực lượng cảnh sát đặc nhiệm và bộ phận an ninh luôn duy trì trạng thái canh phòng đề phòng cảnh giới cao độ 24/24 giờ tại các đầu mối giao thông.

  7. 取笑

    trêu chọc cười nhạo, lấy làm trò cười

    为人处世应当善良厚道,切忌因别人的微小生理缺陷或口误而随意当众取笑嘲讽。

    Đối nhân xử thế nên thiện lương đôn hậu, tuyệt đối tránh việc tùy tiện trêu chọc cười nhạo chế giễu khuyết tật sinh lý nhỏ hay lỗi nói nhịu của người khác trước đám đông.

  8. 嘲弄

    chế giễu giễu cợt, mỉa mai cay độc

    面对他人出于无知偏见的冷嘲热讽与恶意嘲弄,他始终保持着学者应有的沉静与自信。

    Trước những lời châm chọc mỉa mai cay nghiệt và chế giễu giễu cợt ác ý xuất phát từ sự ngu dốt định kiến của người khác, anh ấy luôn giữ sự điềm tĩnh và tự tin vốn có của một học giả.

  9. 看护

    trông nom chăm sóc, túc trực bên bệnh nhân

    在重症康复监护病房内,受过专业训练的护士日夜细致入微地精心看护每一位术后重症患者。

    Tại phòng bệnh hồi sức phục hồi chức năng chuyên sâu, các y tá được đào tạo chuyên nghiệp ngày đêm trông nom chăm sóc chu đáo tỉ mỉ từng bệnh nhân nặng sau phẫu thuật.

  10. 将就

    tạm chấp nhận, dùng tạm cho xong chuyện

    在野外地质勘探条件极其艰苦的环境下,大家只能因陋就简将就着吃些干粮填饱肚子。

    Trong điều kiện khảo sát địa chất dã ngoại cực kỳ gian khổ, mọi người chỉ đành tận dụng đồ đạc đơn sơ dùng tạm ít lương khô để lót dạ cho no bụng.