Actions & Processes - Part 9 - Lesson 12 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 9

  1. 开办

    thành lập mở ra, đứng ra tổ chức kinh doanh

    这位归国留学生凭借自主研发的核心专利,在家乡高新区成功开办了一家生物医药科技公司。

    Vị du học sinh về nước này dựa vào bằng sáng chế cốt lõi tự nghiên cứu phát triển, đã mở thành lập thành công một công ty công nghệ y dược sinh học tại khu công nghệ cao quê nhà.

  2. 输血

    truyền máu y tế, tiếp sức tài chính khẩn cấp

    面对重伤失血过多的伤员,战地医疗队迅速开展紧急输血,成功挽救了年轻战士的生命。

    Đối mặt với thương binh bị thương nặng mất máu quá nhiều, đội y tế dã chiến nhanh chóng tiến hành truyền máu khẩn cấp, cứu sống thành công người chiến sĩ trẻ tuổi.

  3. 消

    tiêu tan, làm biến mất giải tỏa

    春风送暖,阳光洒满大地,堆积了一冬的冰雪终于在微风中逐渐消融散尽。

    Gió xuân mang lại hơi ấm, ánh nắng chan hòa khắp mặt đất, lớp băng tuyết tích tụ suốt một mùa đông cuối cùng cũng dần dần tan biến tiêu tán theo làn gió nhẹ.

  4. 飘浮

    trôi nổi lơ lửng, bồng bềnh trong không trung

    在微重力的太空舱环境内部,水珠和各种没有固定的实验物品都会自由地飘浮在空中。

    Bên trong môi trường vi trọng lực của khoang tàu vũ trụ, những giọt nước và các vật dụng thí nghiệm chưa được cố định đều sẽ tự do trôi nổi lơ lửng giữa không trung.

  5. 久仰

    ngưỡng mộ đã lâu, hân hạnh được diện kiến

    在学术研讨会开幕式上,李教授握住远道而来的学者双手激动地说:久仰大名,今日终于得见!

    Tại lễ khai mạc hội thảo học thuật, Giáo sư Lý bắt tay vị học giả từ phương xa tới và xúc động nói: Đã ngưỡng mộ đại danh từ lâu, hôm nay cuối cùng cũng được hạnh ngộ!

  6. 援助

    viện trợ, giúp đỡ cứu trợ vật chất nhân lực

    地震灾害发生后,邻国政府第一时间派出专业救援队并紧急运送大批人道主义物资实施援助。

    Sau khi thảm họa động đất xảy ra, chính phủ nước láng giềng đã lập tức cử đội cứu hộ chuyên nghiệp và vận chuyển khẩn cấp khối lượng lớn vật tư nhân đạo để viện trợ giúp đỡ.

  7. 交织

    đan xen, quyện lẫn cảm xúc hoặc yếu tố

    站在毕业典礼的舞台上,离别的感伤与对未来的憧憬在学子们的心头复杂地交织在一起。

    Đứng trên sân khấu lễ tốt nghiệp, nỗi buồn man mác của giờ phút chia ly và niềm mong ước tương lai đan xen hòa quyện phức tạp trong lòng các học trò.

  8. 回归

    trở về, quay về với cội nguồn bản chất

    经历多年在异国他乡的漂泊奋斗后,这位著名科学家毅然决定回归祖国投身教育事业。

    Trải qua nhiều năm phiêu bạt phấn đấu nơi đất khách quê người, nhà khoa học nổi tiếng này đã kiên quyết quyết định trở về quê hương cống hiến cho sự nghiệp giáo dục.

  9. 筹划

    mưu tính hoạch định, trù tính lên kế hoạch

    筹委会成员夜以继日地精心筹划,确保了国际文化交流博览会各项筹备工作井井有条。

    Các thành viên ban trù bị ngày đêm cẩn thận mưu tính hoạch định, đảm bảo mọi công tác chuẩn bị của hội chợ triển lãm giao lưu văn hóa quốc tế diễn ra ngăn nắp trật tự.

  10. 迷失

    lạc lối, đánh mất phương hướng lý tưởng

    在纷繁复杂的名利诱惑面前,青年人必须坚定内心信念,切不可迷失了人生的正确方向。

    Trước những cám dỗ danh lợi muôn hình vạn trạng, người trẻ tuổi phải kiên định niềm tin trong lòng, tuyệt đối không được lạc lối đánh mất phương hướng đúng đắn của cuộc đời.