Actions & Processes - Part 10 - Lesson 03 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 10

  1. 挂钩

    móc nối gắn liền, liên kết mật thiết với

    企业深化薪酬分配制度改革,坚决把员工的绩效工资与实际工作贡献紧密挂钩。

    Doanh nghiệp đi sâu cải cách chế độ phân phối lương bổng, kiên quyết gắn liền móc nối chặt chẽ tiền lương hiệu quả của nhân viên với cống hiến công việc thực tế.

  2. 搓

    xoa xát, vò chà xát bằng hai tay

    冬夜寒风刺骨,站在哨位上的年轻哨兵不停地搓着双手,以此驱散指尖的严寒。

    Đêm đông gió lạnh thấu xương, người lính gác trẻ tuổi đứng tại vọng gác liên tục xoa xát đôi bàn tay để xua tan cái lạnh giá nơi đầu ngón tay.

  3. 溺水

    đuối nước, chìm ngập đuối nước nguy hiểm

    暑假期间各中小学全面加强安全教育,严厉告诫未成年学生严禁私自下水以防溺水。

    Trong dịp nghỉ hè, các trường tiểu học và trung học tăng cường toàn diện giáo dục an toàn, răn đe nghiêm ngặt học sinh vị thành niên tuyệt đối không tự ý xuống nước để phòng chống đuối nước.

  4. 探望

    thăm hỏi, tới thăm viếng người ốm người già

    得知老领导突发心血管疾病住院治疗,多位当年的老部下自发结伴前往医院探望。

    Hay tin vị lãnh đạo cũ đột ngột nhập viện điều trị vì bệnh tim mạch, nhiều cán bộ cấp dưới năm xưa đã tự giác rủ nhau tới bệnh viện thăm hỏi.

  5. 眺望

    phóng tầm mắt, ngắm nhìn từ trên cao ra xa

    登上蜿蜒起伏的长城顶峰极目眺望,祖国的大好河山在蓝天白云下显得分外壮美。

    Trèo lên đỉnh Trường Thành uốn lượn nhấp nhô phóng tầm mắt nhìn ra xa, non sông gấm vóc của tổ quốc dưới mây trắng trời xanh hiện lên muôn phần tráng lệ.

  6. 乐意

    vui lòng, sẵn lòng hoan hỷ chấp thuận

    只要能为乡村振兴和基层教育贡献微薄之力,这位青年学者十分乐意扎根偏远山区。

    Chỉ cần có thể đóng góp chút sức mọn cho sự nghiệp chấn hưng nông thôn và giáo dục cơ sở, học giả trẻ tuổi này vô cùng vui lòng sẵn lòng cắm rễ gắn bó nơi vùng núi xa xôi.

  7. 辩

    biện giải, tranh luận biện luận lẽ phải

    事实胜于雄辩,确凿详实的科学实验数据令所有质疑该成果的反对者无言以辩。

    Sự thật hơn ngàn lời hùng biện, những số liệu thực nghiệm khoa học chi tiết và xác thực đã khiến cho tất cả những người phản đối nghi ngờ thành quả này đều không thể cất lời biện giải.

  8. 打猎

    săn bắn, đi săn thú rừng

    为了保护脆弱的高原森林生态链,国家立法在重点自然保护区内全面严禁非法打猎。

    Nhằm bảo vệ chuỗi sinh thái rừng cao nguyên mong manh, nhà nước đã lập pháp nghiêm cấm triệt để mọi hành vi săn bắn trái phép trong các khu bảo tồn thiên nhiên trọng điểm.

  9. 附

    kèm theo, gắn phụ đính kèm tài liệu

    项目结项报告正文后附有翔实的问卷调查原始数据表,以供评审专家查阅核对。

    Phía sau phần chính của báo cáo nghiệm thu dự án có kèm theo phụ đính bảng số liệu gốc điều tra bảng hỏi chi tiết, để các chuyên gia phản biện tra cứu đối chiếu.

  10. 衍生

    phát sinh nảy sinh, phái sinh từ cái gốc

    以这一超级经典传统文化为核心,团队成功研发并衍生出了一系列广受欢迎的文创产品。

    Lấy văn hóa truyền thống kinh điển đỉnh cao này làm cốt lõi, đội ngũ đã nghiên cứu phát triển thành công và phái sinh nảy sinh ra hàng loạt sản phẩm sáng tạo văn hóa được đông đảo đón nhận.