Actions & Processes - Part 10 - Lesson 09 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 10

  1. 准许

    cho phép, chuẩn y phê chuẩn chấp thuận

    根据实验室严格的生物安全管理规章,未经专业岗前培训的人员一律不准许进入核心区域。

    Theo quy chế quản lý an toàn sinh học nghiêm ngặt của phòng thí nghiệm, nhân sự chưa qua đào tạo chuyên môn trước khi nhận nhiệm vụ đều tuyệt đối không được cho phép bước vào khu vực cốt lõi.

  2. 绝缘

    cách điện cách nhiệt, cô lập tuyệt giao

    高压带电作业技术人员必须穿戴特制的绝缘防护服,以确保在强电场作业时的生命安全。

    Các kỹ thuật viên thao tác trên đường dây điện cao thế bắt buộc phải mặc trang phục bảo hộ cách điện chuyên dụng để đảm bảo an toàn tính mạng khi thao tác trong điện trường mạnh.

  3. 触摸

    chạm vào sờ vào, tiếp xúc cảm nhận

    在现代科技互动体验馆里,参观者可以通过触摸智能屏幕身临其境地探索神秘的太空世界。

    Trong nhà triển lãm trải nghiệm tương tác công nghệ hiện đại, khách tham quan có thể thông qua việc chạm vào màn hình thông minh để khám phá thế giới vũ trụ huyền bí như đang ở trong đó.

  4. 摆动

    đu đưa lắc lư, dao động qua lại

    高耸入云的超高层摩天大楼顶部安装了重达数百吨的阻尼器,以有效减少强风下的楼体摆动。

    Trên đỉnh của tòa nhà chọc trời cao chọc tầng mây được lắp đặt quả cầu giảm chấn nặng hàng trăm tấn nhằm giảm thiểu hiệu quả độ đu đưa lắc lư của tòa nhà dưới tác động của gió mạnh.

  5. 闹事

    gây rối làm loạn, quấy nhiễu trật tự xã hội

    对于极少数借故在公共场所寻衅滋事、聚众闹事的违法人员,公安机关必将依法严惩。

    Đối với số rất ít đối tượng vi phạm pháp luật mượn cớ gây hấn gây rối, tụ tập làm loạn nơi công cộng, cơ quan công an nhất định sẽ nghiêm trị theo pháp luật.

  6. 迫害

    bức hại đàn áp, bức hại tàn bạo

    历史绝不会忘记那些在反法西斯战争中惨遭残酷迫害与屠杀的千万无辜同胞。

    Lịch sử tuyệt đối không bao giờ quên hàng ngàn vạn đồng bào vô tội từng bị bức hại tàn bạo và thảm sát dã man trong cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa phát xít.

  7. 舔

    liếm, dùng lưỡi liếm láp

    母猫极其温柔慈爱地用舌头一遍又一遍地舔拭着初生幼崽湿润的毛发。

    Mèo mẹ vô cùng dịu dàng yêu thương dùng lưỡi liếm láp lặp đi lặp lại lớp lông ẩm ướt của đàn con non mới chào đời.

  8. 防护

    phòng hộ bảo vệ, ngăn ngừa hiểm nguy tác hại

    沿海防护林体系的长期扎实建设,为有效抵御风暴潮侵袭构筑起了一道绿色的生态屏障。

    Việc xây dựng vững chắc lâu dài hệ thống rừng phòng hộ ven biển đã dựng nên một bức tường chắn sinh thái xanh để ngăn ngừa bảo vệ hiệu quả trước sự xâm lấn của triều cường do bão.

  9. 查明

    điều tra làm rõ, làm sáng tỏ nguyên nhân

    多部门联合事故调查组经过严谨专业的现场勘验,迅速查明了引发火灾的直接电气隐患原因。

    Đoàn điều tra sự cố liên ngành sau khi khám nghiệm hiện trường chuyên nghiệp nghiêm ngặt đã nhanh chóng điều tra làm rõ nguyên nhân hiểm họa chập điện trực tiếp gây bùng phát hỏa hoạn.

  10. 察看

    thị sát quan sát, xem xét kỹ lưỡng thực địa

    洪涝灾情发生后,抢险指挥长第一时间涉水赶赴受灾村庄察看灾情、慰问受灾群众。

    Sau khi thiên tai lũ lụt xảy ra, người chỉ huy trưởng cứu hộ đã lập tức lội nước tới làng mạc bị thiệt hại để thị sát xem xét tình hình thiên tai và thăm hỏi động viên bà con vùng lũ.