General Nouns & Concepts - Part 2 - Lesson 02 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 2

  1. 韧性

    độ dẻo dai, tính kiên cường

    面对严峻的经济波动,该企业展现出了强大的抗风险韧性与复苏能力。

    Đối mặt với biến động kinh tế gay gắt, doanh nghiệp này đã thể hiện độ dẻo dai và năng lực hồi phục mạnh mẽ trước rủi ro.

  2. 鹅

    con ngỗng

    清澈的池塘中有一群白天鹅在自由自在地浮水游弋。

    Trong hồ nước trong veo có một đàn ngỗng trắng đang thong thả tự do bơi lội.

  3. 添加剂

    chất phụ gia

    为了保障公众健康,国家对食品添加剂的使用剂量有极其严苛的标准。

    Để bảo đảm sức khỏe cộng đồng, nhà nước có những tiêu chuẩn vô cùng khắt khe về liều lượng sử dụng chất phụ gia thực phẩm.

  4. 野心

    dã tâm, tham vọng to lớn

    他虽然有着吞并竞争对手的野心,但因资金匮乏而不得不放弃计划。

    Dù anh ấy có tham vọng to lớn muốn thâu tóm các đối thủ cạnh tranh, song do thiếu hụt nguồn vốn nên đành phải từ bỏ kế hoạch.

  5. 瓶颈

    nút thắt cổ chai, điểm nghẽn cản trở

    技术创新是打破当前产业发展瓶颈、实现转型升级的关键途径。

    Đổi mới công nghệ là con đường then chốt để phá vỡ nút thắt cổ chai trong phát triển công nghiệp hiện nay và thực hiện chuyển đổi nâng cấp.

  6. 钉子

    cái đinh, chướng ngại

    木匠熟练地用铁锤将钉子稳稳地敲进了坚硬的红木桌角中。

    Người thợ mộc thuần thục dùng búa sắt đóng chắc chiếc đinh vào góc bàn gỗ hồng sắc cứng cáp.

  7. 人手

    nhân lực, người làm, bàn tay

    年终盘点期间各部门业务剧增,公司决定紧急调配人手支援一线。

    Trong giai đoạn kiểm kê cuối năm, nghiệp vụ các phòng ban tăng vọt nên công ty quyết định khẩn trương điều phối thêm nhân lực chi viện cho tuyến đầu.

  8. 骨干

    lực lượng cốt cán, nòng cốt, rường cột

    这批年轻的技术骨干在大型科研项目中挑起了大梁,展现了卓越的才华。

    Lực lượng nòng cốt kỹ thuật trẻ tuổi này đã gánh vác trọng trách lớn trong các dự án nghiên cứu khoa học quy mô, thể hiện tài năng vượt trội.

  9. 片段

    đoạn trích, phân đoạn, mảnh ghép ký ức

    导演在新闻发布会上公开了这部备受期待的电影的精彩片段。

    Đạo diễn đã công bố những phân đoạn đặc sắc của bộ phim rất được mong đợi này tại buổi họp báo.

  10. 部首

    bộ thủ chữ Hán

    掌握汉字的部首归类方法,有助于外国留学生更高效地查检字典和理解字义。

    Nắm vững phương pháp phân loại bộ thủ chữ Hán sẽ giúp lưu học sinh nước ngoài tra cứu từ điển và hiểu nghĩa chữ hiệu quả hơn.