General Nouns & Concepts - Part 2 - Lesson 07 · HSK9 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 2
湿地
vùng đất ngập nước, đầm lầy sinh thái
建立国家级湿地自然保护区,对维护区域生物多样性具有不可替代的作用。
Việc thành lập khu bảo tồn thiên nhiên vùng đất ngập nước cấp quốc gia có tác dụng không thể thay thế đối với việc duy trì tính đa dạng sinh học của khu vực.
废品
phế phẩm, đồ phế liệu, hàng lỗi
社区设立了专门的废品回收站,鼓励居民对生活垃圾进行科学分类投放。
Khu dân cư đã thiết lập trạm thu mua đồ phế liệu chuyên biệt, khuyến khích người dân thực hiện phân loại rác sinh hoạt khoa học.
流氓
kẻ lưu manh, côn đồ hung hãn
公安机关重拳出击,严厉惩处了在商业街区寻衅滋事的流氓团伙。
Cơ quan công an đã ra tay kiên quyết, xử lý nghiêm minh băng nhóm côn đồ hung hãn có hành vi gây rối trật tự tại khu phố thương mại.
按钮
nút bấm điều khiển, phím bấm
在发生火灾等突发紧急状况时,只要按下报警按钮系统就会自动联网报警。
Khi xảy ra tình huống khẩn cấp bất ngờ như hỏa hoạn, chỉ cần ấn nút bấm điều khiển báo động thì hệ thống sẽ tự động kết nối báo cảnh sát.
巴掌
lòng bàn tay, cái tát
这位母亲看着摔碎的珍贵花瓶,气得抬手狠狠扇了调皮的孩子一记巴掌。
Người mẹ nhìn chiếc bình hoa quý giá bị vỡ nát, giận đến mức giơ tay giáng một cái tát thật đau vào đứa trẻ nghịch ngợm.
成品
thành phẩm, sản phẩm hoàn thiện
质检部门必须对流水线上下来的每一件成品进行严格的外观与功能检测。
Bộ phận kiểm định chất lượng phải tiến hành kiểm tra nghiêm ngặt ngoại quan và chức năng của từng thành phẩm ra khỏi dây chuyền.
证人
nhân chứng, người làm chứng
在法庭公开审理阶段,关键证人出庭如实陈述了案发当晚所目击到的所有细节。
Tại phiên xét xử công khai ở tòa án, nhân chứng then chốt đã ra trước vành móng ngựa trình bày trung thực toàn bộ tình tiết chứng kiến đêm xảy ra vụ án.
庙
ngôi đền, chùa miếu, miếu thờ
坐落在青翠半山腰上的古庙已有数百年的历史,每日香火十分旺盛。
Ngôi đền cổ kính tọa lạc ở lưng chừng núi xanh ngắt đã có lịch sử hàng trăm năm, mỗi ngày khói hương vô cùng nghi ngút.
乌云
mây đen cuồn cuộn
天边聚集的浓密乌云越积越厚,一场来势汹汹的暴风雨即将来临。
Những đám mây đen cuồn cuộn dày đặc tụ lại phía chân trời ngày càng dày thêm, báo hiệu một cơn giông bão dữ dội sắp kéo tới.
背影
bóng lưng, dáng người nhìn từ phía sau
火车缓缓启动,我站在站台上久久凝望着父亲逐渐远去的苍老背影。
Đoàn tàu từ từ lăn bánh, tôi đứng trên sân ga lặng nhìn rất lâu bóng lưng già nua của cha đang dần khuất xa.